flashpoints

[Mỹ]/ˈflæʃpɔɪnts/
[Anh]/ˈflæʃpɔɪnts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. điểm hoặc tình huống quan trọng có thể dẫn đến xung đột hoặc bạo lực; nhiệt độ mà một chất bắt lửa

Cụm từ & Cách kết hợp

potential flashpoints

các điểm nóng tiềm ẩn

regional flashpoints

các điểm nóng khu vực

key flashpoints

các điểm nóng then chốt

major flashpoints

các điểm nóng lớn

current flashpoints

các điểm nóng hiện tại

hot flashpoints

các điểm nóng gay gắt

global flashpoints

các điểm nóng toàn cầu

volatile flashpoints

các điểm nóng dễ bay hơi

tension flashpoints

các điểm nóng căng thẳng

emerging flashpoints

các điểm nóng mới nổi

Câu ví dụ

there are several flashpoints around the world that require attention.

Có một số điểm nóng trên thế giới cần được quan tâm.

understanding flashpoints can help prevent conflicts.

Hiểu rõ các điểm nóng có thể giúp ngăn ngừa các cuộc xung đột.

the region has become one of the major flashpoints in international politics.

Khu vực này đã trở thành một trong những điểm nóng lớn trong chính trị quốc tế.

flashpoints often arise from historical grievances.

Các điểm nóng thường phát sinh từ những bất công lịch sử.

media coverage can escalate tensions at flashpoints.

Việc đưa tin trên truyền thông có thể làm leo thang căng thẳng tại các điểm nóng.

diplomats are working to reduce flashpoints in the region.

Các nhà ngoại giao đang nỗ lực giảm thiểu các điểm nóng trong khu vực.

flashpoints can lead to unexpected escalations in violence.

Các điểm nóng có thể dẫn đến những leo thang bất ngờ trong bạo lực.

identifying potential flashpoints is crucial for peacekeeping missions.

Xác định các điểm nóng tiềm ẩn là rất quan trọng đối với các nhiệm vụ gìn giữ hòa bình.

local communities often know the flashpoints better than outsiders.

Các cộng đồng địa phương thường hiểu rõ hơn về các điểm nóng so với những người bên ngoài.

flashpoints can vary in intensity and duration.

Các điểm nóng có thể khác nhau về cường độ và thời lượng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay