premium flatwares
dao dĩa cao cấp
stainless flatwares
dao dĩa bằng thép không gỉ
ceramic flatwares
dao dĩa gốm sứ
modern flatwares
dao dĩa hiện đại
disposable flatwares
dao dĩa dùng một lần
eco-friendly flatwares
dao dĩa thân thiện với môi trường
decorative flatwares
dao dĩa trang trí
plastic flatwares
dao dĩa bằng nhựa
vintage flatwares
dao dĩa cổ điển
custom flatwares
dao dĩa tùy chỉnh
we need to buy new flatwares for the dinner party.
Chúng tôi cần mua đồ dùng ăn uống mới cho bữa tiệc tối.
she arranged the flatwares neatly on the table.
Cô ấy đã sắp xếp đồ dùng ăn uống gọn gàng trên bàn.
flatwares can be made of stainless steel or silver.
Đồ dùng ăn uống có thể được làm từ thép không gỉ hoặc bạc.
it's important to choose the right flatwares for each occasion.
Điều quan trọng là phải chọn đúng đồ dùng ăn uống cho mỗi dịp.
he polished the flatwares until they shone.
Anh ấy đánh bóng đồ dùng ăn uống cho đến khi chúng sáng bóng.
we packed our flatwares for the picnic.
Chúng tôi đã chuẩn bị đồ dùng ăn uống cho chuyến dã ngoại.
flatwares should be washed after every meal.
Đồ dùng ăn uống nên được rửa sau mỗi bữa ăn.
she inherited her grandmother's antique flatwares.
Cô ấy thừa hưởng bộ đồ dùng ăn uống cổ của bà mình.
flatwares can enhance the dining experience.
Đồ dùng ăn uống có thể nâng cao trải nghiệm ăn uống.
they set the flatwares according to the formal dining rules.
Họ đã bày đặt đồ dùng ăn uống theo các quy tắc ăn uống trang trọng.
premium flatwares
dao dĩa cao cấp
stainless flatwares
dao dĩa bằng thép không gỉ
ceramic flatwares
dao dĩa gốm sứ
modern flatwares
dao dĩa hiện đại
disposable flatwares
dao dĩa dùng một lần
eco-friendly flatwares
dao dĩa thân thiện với môi trường
decorative flatwares
dao dĩa trang trí
plastic flatwares
dao dĩa bằng nhựa
vintage flatwares
dao dĩa cổ điển
custom flatwares
dao dĩa tùy chỉnh
we need to buy new flatwares for the dinner party.
Chúng tôi cần mua đồ dùng ăn uống mới cho bữa tiệc tối.
she arranged the flatwares neatly on the table.
Cô ấy đã sắp xếp đồ dùng ăn uống gọn gàng trên bàn.
flatwares can be made of stainless steel or silver.
Đồ dùng ăn uống có thể được làm từ thép không gỉ hoặc bạc.
it's important to choose the right flatwares for each occasion.
Điều quan trọng là phải chọn đúng đồ dùng ăn uống cho mỗi dịp.
he polished the flatwares until they shone.
Anh ấy đánh bóng đồ dùng ăn uống cho đến khi chúng sáng bóng.
we packed our flatwares for the picnic.
Chúng tôi đã chuẩn bị đồ dùng ăn uống cho chuyến dã ngoại.
flatwares should be washed after every meal.
Đồ dùng ăn uống nên được rửa sau mỗi bữa ăn.
she inherited her grandmother's antique flatwares.
Cô ấy thừa hưởng bộ đồ dùng ăn uống cổ của bà mình.
flatwares can enhance the dining experience.
Đồ dùng ăn uống có thể nâng cao trải nghiệm ăn uống.
they set the flatwares according to the formal dining rules.
Họ đã bày đặt đồ dùng ăn uống theo các quy tắc ăn uống trang trọng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay