flavoured water
Nước có hương vị
flavoured ice cream
Ice cream có hương vị
naturally flavoured
Tự nhiên có hương vị
flavoured coffee
Cà phê có hương vị
strawberry flavoured
Hương vị dâu tây
chocolate flavoured
Hương vị socola
flavoured popcorn
Bắp rang có hương vị
lightly flavoured
Hương vị nhẹ
home flavoured
Hương vị gia đình
artificially flavoured
Hương vị nhân tạo
i enjoy drinking lemon-flavoured water on a hot day.
Tôi thích uống nước chanh vào những ngày nắng nóng.
the bakery sells a variety of fruit-flavoured pastries.
Bakery bán nhiều loại bánh mì ngọt hương trái cây khác nhau.
she added a dash of vanilla-flavoured extract to the cookies.
Cô ấy thêm một chút tinh chất vani vào bánh quy.
the ice cream shop has a new maple-flavoured option.
Cửa hàng kem có một lựa chọn mới với hương phô mai.
we tried a delicious strawberry-flavoured yogurt for breakfast.
Chúng tôi đã thử một món sữa chua hương dâu tây ngon vào bữa sáng.
the restaurant offers a spicy chilli-flavoured sauce.
Nhà hàng cung cấp một loại sốt cay có hương ớt.
he prefers coffee with a caramel-flavoured syrup.
Anh ấy thích cà phê với syrup hương caramel.
the popcorn was surprisingly butter-flavoured and salty.
Bắp rang bơ có vị bơ và mặn một cách ngạc nhiên.
they created a unique ginger-flavoured beer for the festival.
Họ đã tạo ra một loại bia hương gừng độc đáo cho lễ hội.
the candy was a refreshing mint-flavoured treat.
Đồ ăn vặt này có hương bạc hà làm tươi mát.
the chef experimented with a new raspberry-flavoured glaze.
Người đầu bếp đã thử nghiệm với một lớp phủ mới có hương việt quất.
flavoured water
Nước có hương vị
flavoured ice cream
Ice cream có hương vị
naturally flavoured
Tự nhiên có hương vị
flavoured coffee
Cà phê có hương vị
strawberry flavoured
Hương vị dâu tây
chocolate flavoured
Hương vị socola
flavoured popcorn
Bắp rang có hương vị
lightly flavoured
Hương vị nhẹ
home flavoured
Hương vị gia đình
artificially flavoured
Hương vị nhân tạo
i enjoy drinking lemon-flavoured water on a hot day.
Tôi thích uống nước chanh vào những ngày nắng nóng.
the bakery sells a variety of fruit-flavoured pastries.
Bakery bán nhiều loại bánh mì ngọt hương trái cây khác nhau.
she added a dash of vanilla-flavoured extract to the cookies.
Cô ấy thêm một chút tinh chất vani vào bánh quy.
the ice cream shop has a new maple-flavoured option.
Cửa hàng kem có một lựa chọn mới với hương phô mai.
we tried a delicious strawberry-flavoured yogurt for breakfast.
Chúng tôi đã thử một món sữa chua hương dâu tây ngon vào bữa sáng.
the restaurant offers a spicy chilli-flavoured sauce.
Nhà hàng cung cấp một loại sốt cay có hương ớt.
he prefers coffee with a caramel-flavoured syrup.
Anh ấy thích cà phê với syrup hương caramel.
the popcorn was surprisingly butter-flavoured and salty.
Bắp rang bơ có vị bơ và mặn một cách ngạc nhiên.
they created a unique ginger-flavoured beer for the festival.
Họ đã tạo ra một loại bia hương gừng độc đáo cho lễ hội.
the candy was a refreshing mint-flavoured treat.
Đồ ăn vặt này có hương bạc hà làm tươi mát.
the chef experimented with a new raspberry-flavoured glaze.
Người đầu bếp đã thử nghiệm với một lớp phủ mới có hương việt quất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay