The material is flawed throughout.
Vật liệu có khuyết điểm xuyên suốt.
The study was methodologically flawed.
Nghiên cứu có những hạn chế về mặt phương pháp luận.
the computer game was flawed by poor programming.
Trò chơi điện toán bị lỗi do lập trình kém.
comments that simply point up flawed reasoning.
Những nhận xét chỉ đơn giản là chỉ ra những lập luận sai lầm.
It's a pity that the scar flawed her skin.
Thật đáng tiếc khi vết sẹo làm xấu đi làn da của cô ấy.
a series of fatally flawed judgements
một loạt các phán đoán có sai sót nghiêm trọng.
Fixed Some flawed header or trailer MPEG files are now importable through the MPEG File Reader.
Đã sửa: Giờ đây, một số tệp MPEG có tiêu đề hoặc phần kết thúc bị lỗi có thể được nhập qua trình đọc tệp MPEG.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay