perfect

[Mỹ]/ˈpɜːfɪkt,pəˈfɛkt/
[Anh]/ˈpɜrfɪkt,pərˈfɛkt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. hoàn hảo, lý tưởng, không có khuyết điểm
vt. làm cho hoàn hảo, cải thiện.

Cụm từ & Cách kết hợp

perfect oneself in

tự hoàn thiện bản thân

perfect for

hoàn hảo cho

perfect harmony

hoà hợp hoàn hảo

perfect market

thị trường hoàn hảo

perfect man

người đàn ông hoàn hảo

perfect day

một ngày hoàn hảo

perfect balance

cân bằng hoàn hảo

perfect condition

tình trạng hoàn hảo

present perfect

hoàn thành thì hiện tại

perfect competition

cạnh tranh hoàn hảo

perfect circle

vòng tròn hoàn hảo

perfect state

trạng thái hoàn hảo

perfect form

dạng hoàn hảo

perfect gas

khí hoàn hảo

present perfect tense

thì hiện tại hoàn thành

perfect stranger

người xa lạ hoàn toàn

perfect weather

thời tiết hoàn hảo

past perfect

hoàn hảo trong quá khứ

perfect number

số hoàn hảo

past perfect tense

thì quá khứ hoàn thành

Câu ví dụ

be perfect in English

hoàn hảo trong tiếng Anh

a perfect circle; a perfect gentleman.

một vòng tròn hoàn hảo; một quý ông hoàn hảo.

a perfect family getaway.

một chuyến đi gia đình hoàn hảo.

a near perfect fit.

một sự phù hợp gần như hoàn hảo.

the equipment was in perfect condition.

thiết bị ở trong tình trạng hoàn hảo.

they live in perfect union.

họ sống trong sự hòa hợp hoàn hảo.

a perfect set of dishes

một bộ đồ ăn hoàn hảo

She is a perfect pet.

Cô ấy là một thú cưng hoàn hảo.

The girl is a perfect dream.

Cô gái là một giấc mơ hoàn hảo.

outwardly a perfect gentleman.

Ở bên ngoài, anh ta là một quý ông hoàn hảo.

a perfect copy of the painting.

một bản sao hoàn hảo của bức tranh.

a lifetime of perfect felicity

một cuộc đời hạnh phúc hoàn hảo

Ví dụ thực tế

You will ride life straight to perfect laughter.

Bạn sẽ trải qua cuộc đời thẳng đến tiếng cười hoàn hảo.

Nguồn: Classic English poetry recitation.

" Nothing is perfect, " sighed the fox.

“Không gì là hoàn hảo cả,” con cáo thở dài.

Nguồn: The Little Prince

Of course, you do. That's perfectly normal.

Tất nhiên rồi, bạn làm vậy. Điều đó hoàn toàn bình thường.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

Today we are looking at the present perfect, and the present perfect continuous.

Hôm nay chúng ta sẽ xem xét thì hiện tại hoàn thành và thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn.

Nguồn: Learn grammar with Lucy.

“My perfect little gentleman! ” sniffed Aunt Petunia.

“Quý ông nhỏ hoàn hảo của tôi!” dì Petunia hít mũi.

Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets Selected Edition

" What would constitute a perfect day for you? "

“Điều gì sẽ cấu thành một ngày hoàn hảo đối với bạn?”

Nguồn: The Big Bang Theory Season 8

For me, something like champagne is perfect.

Với tôi, thứ gì đó như champagne là hoàn hảo.

Nguồn: Listening Digest

Marinated meat and baked bun are the perfect combination.

Thịt ướp và bánh mì nướng là sự kết hợp hoàn hảo.

Nguồn: A Bite of China Season 1

The timing is a little too perfect.

Thời điểm có vẻ hơi quá hoàn hảo.

Nguồn: TV series Person of Interest Season 2

She's like " $3.99." And I said, perfect.

Cô ấy nói, "3,99 đô la." Và tôi nói, hoàn hảo.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay