fleeted moments
những khoảnh khắc thoáng qua
fleeted glance
ánh nhìn thoáng qua
fleeted time
thời gian thoáng qua
fleeted joy
niềm vui thoáng qua
fleeted dreams
những giấc mơ thoáng qua
fleeted chance
cơ hội thoáng qua
fleeted feelings
cảm xúc thoáng qua
fleeted beauty
vẻ đẹp thoáng qua
fleeted happiness
hạnh phúc thoáng qua
the joy of childhood fleeted away too quickly.
niềm vui tuổi thơ trôi qua quá nhanh.
his happiness fleeted as soon as the news arrived.
hạnh phúc của anh ta biến mất ngay khi tin tức đến.
time fleeted by during our vacation.
thời gian trôi qua nhanh chóng trong kỳ nghỉ của chúng tôi.
her smile fleeted when she heard the criticism.
nụ cười của cô ấy tắt đi khi cô ấy nghe thấy lời chỉ trích.
the opportunity to travel fleeted before my eyes.
cơ hội đi du lịch vụt qua trước mắt tôi.
his youth fleeted, leaving behind only memories.
tuổi trẻ của anh ta trôi đi, để lại chỉ có những kỷ niệm.
happiness fleeted like a dream upon waking.
hạnh phúc vụt qua như một giấc mơ khi tỉnh giấc.
her enthusiasm fleeted after the initial excitement.
sự nhiệt tình của cô ấy giảm dần sau sự phấn khích ban đầu.
as the sun set, the light fleeted from the sky.
khi mặt trời lặn, ánh sáng vụt tắt trên bầu trời.
moments of peace fleeted in the chaos of life.
những khoảnh khắc bình yên vụt qua trong sự hỗn loạn của cuộc sống.
fleeted moments
những khoảnh khắc thoáng qua
fleeted glance
ánh nhìn thoáng qua
fleeted time
thời gian thoáng qua
fleeted joy
niềm vui thoáng qua
fleeted dreams
những giấc mơ thoáng qua
fleeted chance
cơ hội thoáng qua
fleeted feelings
cảm xúc thoáng qua
fleeted beauty
vẻ đẹp thoáng qua
fleeted happiness
hạnh phúc thoáng qua
the joy of childhood fleeted away too quickly.
niềm vui tuổi thơ trôi qua quá nhanh.
his happiness fleeted as soon as the news arrived.
hạnh phúc của anh ta biến mất ngay khi tin tức đến.
time fleeted by during our vacation.
thời gian trôi qua nhanh chóng trong kỳ nghỉ của chúng tôi.
her smile fleeted when she heard the criticism.
nụ cười của cô ấy tắt đi khi cô ấy nghe thấy lời chỉ trích.
the opportunity to travel fleeted before my eyes.
cơ hội đi du lịch vụt qua trước mắt tôi.
his youth fleeted, leaving behind only memories.
tuổi trẻ của anh ta trôi đi, để lại chỉ có những kỷ niệm.
happiness fleeted like a dream upon waking.
hạnh phúc vụt qua như một giấc mơ khi tỉnh giấc.
her enthusiasm fleeted after the initial excitement.
sự nhiệt tình của cô ấy giảm dần sau sự phấn khích ban đầu.
as the sun set, the light fleeted from the sky.
khi mặt trời lặn, ánh sáng vụt tắt trên bầu trời.
moments of peace fleeted in the chaos of life.
những khoảnh khắc bình yên vụt qua trong sự hỗn loạn của cuộc sống.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay