flickering light
ánh sáng nhấp nháy
flickering flame
ngọn lửa lay lắt
the flickering embers of nationalism.
tàn tro lung linh của chủ nghĩa dân tộc.
leaves flickering in the wind
lá cây lay động trong gió
The crisp autumn wind is flickering away.
Gió mùa thu mát lạnh đang lướt đi.
the flickering light made her face seem insubstantial.
Ánh sáng lay động khiến khuôn mặt cô ấy có vẻ vô hình.
A gust of wind blew the flickering candle out.
Một cơn gió thổi tắt ngọn nến lay động.
shadows flickering on the wall.See Synonyms at flutter
bóng tối lay động trên tường. Xem Từ đồng nghĩa tại flutter
the flickering lamp gave the room a cosy lived-in air.
ngọn đèn nhá nhách đã mang lại cho căn phòng một bầu không khí ấm cúng và quen thuộc.
At Menglianggu Tourist Attraction, there are ripply running water, enwinding green bains, flickering emerald green bamboos, here beautiful sceneries and evergreen within the four seasons.
Tại Điểm tham quan du lịch Menglianggu, có nước chảy lấp lánh, những bồn xanh bao quanh, những cây tre xanh lục lục bảo lung linh, ở đây có cảnh quan tuyệt đẹp và xanh tươi quanh năm.
The mountain boiled with demonic energy, glazed with flickering broken-cloud light, the wind combed the grass and drew from the damaged krummholz and slit rock a bestial drone.
Ngọn núi sôi sùng sục với năng lượng quỷ dữ, phủ một lớp ánh sáng mờ ảo từ những đám mây vỡ, gió lay động những ngọn cỏ và rút ra từ những bụi cây và đá bị hư hại một tiếng ồn ào tàn bạo.
The light jumps and flickers, making everything inside the cave seem as if it's flickering and shifting, giving an air of haunting otherworldliness to the cave.
Ánh sáng nhảy múa và lay động, khiến mọi thứ bên trong hang động có vẻ như đang lay động và dịch chuyển, mang đến một bầu không khí siêu nhiên ám ảnh cho hang động.
flickering light
ánh sáng nhấp nháy
flickering flame
ngọn lửa lay lắt
the flickering embers of nationalism.
tàn tro lung linh của chủ nghĩa dân tộc.
leaves flickering in the wind
lá cây lay động trong gió
The crisp autumn wind is flickering away.
Gió mùa thu mát lạnh đang lướt đi.
the flickering light made her face seem insubstantial.
Ánh sáng lay động khiến khuôn mặt cô ấy có vẻ vô hình.
A gust of wind blew the flickering candle out.
Một cơn gió thổi tắt ngọn nến lay động.
shadows flickering on the wall.See Synonyms at flutter
bóng tối lay động trên tường. Xem Từ đồng nghĩa tại flutter
the flickering lamp gave the room a cosy lived-in air.
ngọn đèn nhá nhách đã mang lại cho căn phòng một bầu không khí ấm cúng và quen thuộc.
At Menglianggu Tourist Attraction, there are ripply running water, enwinding green bains, flickering emerald green bamboos, here beautiful sceneries and evergreen within the four seasons.
Tại Điểm tham quan du lịch Menglianggu, có nước chảy lấp lánh, những bồn xanh bao quanh, những cây tre xanh lục lục bảo lung linh, ở đây có cảnh quan tuyệt đẹp và xanh tươi quanh năm.
The mountain boiled with demonic energy, glazed with flickering broken-cloud light, the wind combed the grass and drew from the damaged krummholz and slit rock a bestial drone.
Ngọn núi sôi sùng sục với năng lượng quỷ dữ, phủ một lớp ánh sáng mờ ảo từ những đám mây vỡ, gió lay động những ngọn cỏ và rút ra từ những bụi cây và đá bị hư hại một tiếng ồn ào tàn bạo.
The light jumps and flickers, making everything inside the cave seem as if it's flickering and shifting, giving an air of haunting otherworldliness to the cave.
Ánh sáng nhảy múa và lay động, khiến mọi thứ bên trong hang động có vẻ như đang lay động và dịch chuyển, mang đến một bầu không khí siêu nhiên ám ảnh cho hang động.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay