flints

[Mỹ]/flɪnts/
[Anh]/flɪnts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thạch anh cứng được sử dụng để tạo ra tia lửa; những mảnh nhỏ của đá lửa được sử dụng trong bật lửa

Cụm từ & Cách kết hợp

striking flints

đá lửa

sharp flints

đá lửa sắc bén

flints and steel

đá lửa và thép

flints collection

bảo quản đá lửa

ancient flints

đá lửa cổ đại

flints tools

dụng cụ đá lửa

flints fire

lửa từ đá lửa

polished flints

đá lửa đã được đánh bóng

flints usage

sử dụng đá lửa

flints history

lịch sử đá lửa

Câu ví dụ

flints are essential for starting a fire in the wilderness.

đá lửa rất cần thiết để tạo ra lửa trong tự nhiên.

he used flints to create a spark for the campfire.

anh ta dùng đá lửa để tạo ra tia lửa cho lửa trại.

flints can be found in various geological formations.

đá lửa có thể được tìm thấy trong nhiều cấu trúc địa chất khác nhau.

in ancient times, people relied on flints for tools and weapons.

vào thời cổ đại, mọi người dựa vào đá lửa để làm dụng cụ và vũ khí.

she collected flints along the riverbank for her project.

cô ấy thu thập đá lửa dọc theo bờ sông cho dự án của mình.

flints are often used in traditional fire-starting techniques.

đá lửa thường được sử dụng trong các kỹ thuật tạo lửa truyền thống.

the archaeologist studied ancient flints to understand early human life.

nhà khảo cổ nghiên cứu đá lửa cổ đại để hiểu về cuộc sống của con người thời kỳ đầu.

flints can produce sharp edges when struck against each other.

đá lửa có thể tạo ra các cạnh sắc nét khi va vào nhau.

he demonstrated how to use flints to light a fire without matches.

anh ta đã chứng minh cách sử dụng đá lửa để đốt lửa mà không cần diêm.

flints are a key component of many survival kits.

đá lửa là một thành phần quan trọng của nhiều bộ dụng cụ sinh tồn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay