floodlit

[Mỹ]/'flʌdlit/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được chiếu sáng bởi đèn pha

Câu ví dụ

The stadium was floodlit for the night game.

Sân vận động được chiếu sáng bằng đèn vào trận đấu đêm.

The floodlit path led us through the dark forest.

Đường đi được chiếu sáng bằng đèn dẫn chúng tôi đi qua khu rừng tối tăm.

The floodlit monument looked stunning against the night sky.

Khu tưởng niệm được chiếu sáng bằng đèn trông tuyệt đẹp dưới bầu trời đêm.

The floodlit building stood out in the cityscape.

Tòa nhà được chiếu sáng bằng đèn nổi bật trong cảnh quan thành phố.

The floodlit stage created a dramatic atmosphere for the performance.

Sân khấu được chiếu sáng bằng đèn tạo ra một không khí kịch tính cho buổi biểu diễn.

The floodlit fountain added a touch of magic to the park at night.

Đài phun nước được chiếu sáng bằng đèn thêm một chút kỳ diệu vào công viên vào ban đêm.

The floodlit bridge shimmered in the evening mist.

Cầu được chiếu sáng bằng đèn lấp lánh trong sương mù buổi tối.

The floodlit garden was a peaceful oasis in the bustling city.

Khu vườn được chiếu sáng bằng đèn là một ốc đảo yên bình trong thành phố nhộn nhịp.

The floodlit courtyard was perfect for hosting outdoor events.

Sân trong được chiếu sáng bằng đèn là nơi hoàn hảo để tổ chức các sự kiện ngoài trời.

The floodlit pool created a romantic ambiance for a late-night swim.

Bể bơi được chiếu sáng bằng đèn tạo ra một không khí lãng mạn cho một buổi bơi muộn.

Ví dụ thực tế

After your gourmet dinner, take a walking tour of the floodlit monuments.

Sau bữa tối hảo hạng của bạn, hãy đi tham quan các công trình được chiếu sáng lung linh.

Nguồn: 100 Classic English Essays for Recitation

The slope was floodlit, so we watched people skiing until 10 p.m.

Đường trượt tuyết được chiếu sáng, vì vậy chúng tôi đã xem mọi người trượt tuyết cho đến 10 giờ tối.

Nguồn: Oxford Shanghai Edition High School English Grade 11 Upper Level

MMM, SWEET. ...AND CRUISE UNDER FLOODLIT MONUMENTS.

MMM, NGỌT. ...VÀ DU THUYẾN DƯỚI CÁC CÔNG TRÌNH ĐƯỢC CHIẾU SÁNG.

Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.

The slopes were floodlit, and we watched people skiing until 10 p.

Đường trượt tuyết được chiếu sáng, và chúng tôi đã xem mọi người trượt tuyết cho đến 10 giờ.

Nguồn: High School English Oxford Second Year

Standing in the middle of the city, it's evocatively floodlit and welcomes visitors in the evening.

Đứng giữa thành phố, nơi đây được chiếu sáng lung linh và chào đón du khách vào buổi tối.

Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.

Harry squinted around on the floodlit ground for signs of more spiders, but they had all scuttled away from the glare of the headlights.

Harry nheo mắt nhìn quanh khu vực được chiếu sáng để tìm kiếm thêm những con nhện, nhưng chúng đều đã chạy trốn khỏi ánh đèn pha.

Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets

Mondays to Thursdays, regular as a station timetable, Patrick was there in the gym or running in circles around the floodlit track.

Từ thứ hai đến thứ năm, đều đặn như một bảng giờ tàu, Patrick có mặt ở phòng gym hoặc chạy vòng quanh đường chạy được chiếu sáng.

Nguồn: Me Before You

And in the middle of all this manic action, there is one fixed point, floodlit, so you can't miss him, the naked assassin, finishing off his hit.

Và giữa tất cả sự huyên náo này, có một điểm cố định, được chiếu sáng, vì vậy bạn không thể bỏ lỡ anh ta, tên sát thủ trần trụi, kết thúc nhiệm vụ của mình.

Nguồn: The Power of Art - Michelangelo da Caravaggio

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay