flophouse

[Mỹ]/ˈflɒphaʊs/
[Anh]/ˈflɑːphaʊs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhà nghỉ rẻ tiền, chất lượng thấp; tiếng lóng chỉ nhà tù
Word Forms
số nhiềuflophouses

Cụm từ & Cách kết hợp

cheap flophouse

nhà trọ giá rẻ

run-down flophouse

nhà trọ xuống cấp

seedy flophouse

nhà trọ tồi tàn

flophouse stay

ở nhà trọ

flophouse living

sống trong nhà trọ

flophouse owner

chủ nhà trọ

flophouse room

phòng trong nhà trọ

flophouse tenant

người thuê nhà trọ

flophouse vibe

không khí của nhà trọ

flophouse culture

văn hóa nhà trọ

Câu ví dụ

the old building was converted into a flophouse for the homeless.

tòa nhà cũ đã được chuyển đổi thành một nhà nghỉ giá rẻ cho người vô gia cư.

he spent a night in a flophouse after losing his job.

anh ấy đã dành một đêm trong một nhà nghỉ giá rẻ sau khi mất việc.

flophouses often have shared bathrooms and very basic amenities.

các nhà nghỉ giá rẻ thường có phòng tắm chung và tiện nghi rất cơ bản.

living in a flophouse can be a difficult experience.

sống trong một nhà nghỉ giá rẻ có thể là một trải nghiệm khó khăn.

many travelers choose a flophouse to save money.

nhiều du khách chọn một nhà nghỉ giá rẻ để tiết kiệm tiền.

the flophouse was known for its colorful characters.

nhà nghỉ giá rẻ nổi tiếng với những người kỳ lạ.

he found a flophouse that was surprisingly clean.

anh ấy tìm thấy một nhà nghỉ giá rẻ đáng ngạc nhiên là sạch sẽ.

flophouses are often located in the city center.

các nhà nghỉ giá rẻ thường nằm ở trung tâm thành phố.

she decided to write a book about her time in a flophouse.

cô ấy quyết định viết một cuốn sách về thời gian của cô ấy trong một nhà nghỉ giá rẻ.

the flophouse had a reputation for being unsafe.

nhà nghỉ giá rẻ có danh tiếng là không an toàn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay