tenement

[Mỹ]/'tenəm(ə)nt/
[Anh]/'tɛnəmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tòa nhà được chia thành các căn hộ riêng biệt, thường được cho thuê cho người thuê.

Câu ví dụ

tenement of clay (=the soul's tenement)

nơi ở của đất sét (=nơi ở của linh hồn)

a ramshackle antediluvian tenement

một khu nhà ổ chuột cổ kính, xiêu vẹo

s of servient tenement and dominant tenement;

s của bất động sản phục vụ và bất động sản chiếm ưu thế;

the grey tenements walled in the space completely.

Những khu nhà ổ chuột màu xám bao quanh không gian hoàn toàn.

lived in a ramshackle, antediluvian tenement;

sống trong một khu nhà ổ chuột cổ kính, xiêu vẹo;

untidy tenements sprawling toward the river.

những khu nhà ở lụp xụp trải dài về phía sông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay