flopping around
văng vẫy xung quanh
flopping down
văng vẫy xuống
flopping over
văng vẫy qua
flopping back
văng vẫy trở lại
flopping up
văng vẫy lên
flopping flat
văng vẫy nằm thẳng
flopping forward
văng vẫy về phía trước
flopping side
văng vẫy sang bên
flopping downwards
văng vẫy xuống dưới
flopping wildly
văng vẫy điên cuồng
the movie was flopping at the box office.
nguyên bộ phim đang thất bại tại phòng vé.
his career seemed to be flopping after the last project.
sự nghiệp của anh ấy có vẻ đang thất bại sau dự án cuối cùng.
the team's performance was flopping in the playoffs.
thành tích của đội đang xuống dốc trong trận play-off.
she felt like her plans were flopping.
cô ấy cảm thấy như kế hoạch của mình đang thất bại.
many startups are flopping due to lack of funding.
nhiều công ty khởi nghiệp đang thất bại do thiếu vốn.
his jokes were flopping at the comedy show.
những câu đùa của anh ấy không được đón nhận tại buổi biểu diễn hài.
the new product was flopping in the market.
sản phẩm mới đang thất bại trên thị trường.
they were worried about their flopping sales figures.
họ lo lắng về doanh số bán hàng đang giảm sút.
the athlete's performance was flopping during the competition.
thành tích của vận động viên đang xuống dốc trong suốt cuộc thi.
he couldn't stand the flopping of his business.
anh ấy không thể chịu đựng được sự suy giảm của doanh nghiệp của mình.
flopping around
văng vẫy xung quanh
flopping down
văng vẫy xuống
flopping over
văng vẫy qua
flopping back
văng vẫy trở lại
flopping up
văng vẫy lên
flopping flat
văng vẫy nằm thẳng
flopping forward
văng vẫy về phía trước
flopping side
văng vẫy sang bên
flopping downwards
văng vẫy xuống dưới
flopping wildly
văng vẫy điên cuồng
the movie was flopping at the box office.
nguyên bộ phim đang thất bại tại phòng vé.
his career seemed to be flopping after the last project.
sự nghiệp của anh ấy có vẻ đang thất bại sau dự án cuối cùng.
the team's performance was flopping in the playoffs.
thành tích của đội đang xuống dốc trong trận play-off.
she felt like her plans were flopping.
cô ấy cảm thấy như kế hoạch của mình đang thất bại.
many startups are flopping due to lack of funding.
nhiều công ty khởi nghiệp đang thất bại do thiếu vốn.
his jokes were flopping at the comedy show.
những câu đùa của anh ấy không được đón nhận tại buổi biểu diễn hài.
the new product was flopping in the market.
sản phẩm mới đang thất bại trên thị trường.
they were worried about their flopping sales figures.
họ lo lắng về doanh số bán hàng đang giảm sút.
the athlete's performance was flopping during the competition.
thành tích của vận động viên đang xuống dốc trong suốt cuộc thi.
he couldn't stand the flopping of his business.
anh ấy không thể chịu đựng được sự suy giảm của doanh nghiệp của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay