thrashing

[US]/'θræʃɪŋ/
[UK]/'θræʃɪŋ/
Frequency: Very High

Translation

n. một trận đánh; một thất bại nặng nề; một tổn thất nghiêm trọng.
Word Forms
số nhiềuthrashings
hiện tại phân từthrashing

Phrases & Collocations

be thrashing

đang quằn quại

thrashing sound

tiếng quằn quại

receive thrashing

nhận phải quằn quại

Example Sentences

children thrashing about in water

trẻ em vùng vẫy trong nước

he lay on the ground thrashing around in pain.

anh ta nằm trên mặt đất vùng vẫy vì đau đớn.

chastise a bully by giving him a thrashing;

trừng phạt một kẻ bắt nạt bằng cách cho hắn một trận 'đánh đòn'.

two months of thrashing around on my own have produced nothing.

Hai tháng tự mình vật lộn một mình đã không mang lại kết quả gì.

After concrete route builds, villager wet goes out to need to wear pluvial shoe no longer, thrashing bleachery does not need to go up again peace Hangzhou highway.

Sau khi xây dựng tuyến đường cụ thể, người dân làng ướt cần phải đi ra ngoài và không cần phải đi giày chống mưa nữa, xưởng tẩy trắng không cần phải lên lại đường cao tốc Hangzhou yên bình.

The team received a thrashing in the final match.

Đội đã nhận một trận thua đậm trong trận đấu cuối cùng.

He gave the bully a good thrashing.

Anh ta cho kẻ bắt nạt một trận đòn.

The waves were thrashing against the rocks.

Những con sóng vỗ mạnh vào đá.

The angry mob began thrashing the windows of the building.

Đám đông giận dữ bắt đầu đập phá cửa sổ của tòa nhà.

She was thrashing around in her sleep.

Cô ấy đang vùng vẫy trong giấc ngủ.

The boxer delivered a series of powerful thrashings to his opponent.

Tay đấm đã tung ra một loạt những cú đấm mạnh mẽ vào đối thủ của mình.

The horse was thrashing its tail in annoyance.

Con ngựa vẫy đuôi vì khó chịu.

The storm thrashed the coastline with strong winds and heavy rain.

Cơn bão tàn phá bờ biển bằng những cơn gió mạnh và mưa lớn.

The teacher caught the student thrashing a classmate and intervened immediately.

Giáo viên bắt gặp học sinh đánh đập bạn học và can thiệp ngay lập tức.

The farmer thrashed the wheat to separate the grain from the chaff.

Người nông dân đã đập lúa để tách hạt khỏi vỏ trấu.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now