flore

[Mỹ]/flɔː/
[Anh]/flɔr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chất tinh thể hoặc bột thu được bằng cách thăng hoa

Cụm từ & Cách kết hợp

flore and fauna

thực vật và động vật

flore de lis

hoa lily

flore exhibit

triển lãm thực vật

flore collection

tập hợp thực vật

flore analysis

phân tích thực vật

flore diversity

đa dạng thực vật

flore species

loài thực vật

flore garden

vườn thực vật

flore research

nghiên cứu thực vật

flore habitat

môi trường sống của thực vật

Câu ví dụ

the garden is full of colorful florets.

khu vườn đầy những chồi hoa sặc sỡ.

she loves to arrange florets in a vase.

Cô ấy thích sắp xếp các chồi hoa vào bình.

flore is essential for pollination.

Chồi hoa rất quan trọng cho quá trình thụ phấn.

he studied the different types of flore.

Anh ấy nghiên cứu các loại chồi hoa khác nhau.

flore can attract various insects.

Chồi hoa có thể thu hút nhiều loại côn trùng.

the flore of the plant is very fragrant.

Mùi của chồi hoa rất thơm.

we enjoyed the flore display at the festival.

Chúng tôi đã tận hưởng màn trình diễn chồi hoa tại lễ hội.

flore is often used in traditional medicine.

Chồi hoa thường được sử dụng trong y học truyền thống.

she took a picture of the beautiful flore.

Cô ấy đã chụp một bức ảnh về những chồi hoa xinh đẹp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay