flotsams

[Mỹ]/ˈflɒtsəmz/
[Anh]/ˈflɑːtsəmz/

Dịch

n. mảnh vỡ hoặc hàng hóa nổi trên mặt nước, đặc biệt là từ một vụ đắm tàu; mảnh vụn nổi hoặc các vật phẩm bị rải rác

Cụm từ & Cách kết hợp

floating flotsams

phao nổi

ocean flotsams

phao nổi đại dương

debris flotsams

phao nổi từ mảnh vỡ

natural flotsams

phao nổi tự nhiên

marine flotsams

phao nổi biển

river flotsams

phao nổi sông

man-made flotsams

phao nổi do con người tạo ra

collected flotsams

phao nổi đã thu gom

washed-up flotsams

phao nổi trôi dạt

scattered flotsams

phao nổi rải rác

Câu ví dụ

the beach was littered with flotsams after the storm.

Bãi biển ngổn ngang với các mảnh vỡ trôi dạt sau cơn bão.

we collected various flotsams during our beach cleanup.

Chúng tôi đã thu thập nhiều mảnh vỡ trôi dạt trong quá trình dọn dẹp bãi biển của chúng tôi.

the flotsams of the shipwreck told a story of adventure.

Những mảnh vỡ từ con tàu đắm kể một câu chuyện về cuộc phiêu lưu.

flotsams can provide valuable information about ocean currents.

Các mảnh vỡ trôi dạt có thể cung cấp thông tin có giá trị về dòng hải lưu.

he found flotsams from different countries washed ashore.

Anh ta tìm thấy các mảnh vỡ trôi dạt từ nhiều quốc gia trôi dạt vào bờ.

the artist used flotsams to create a unique sculpture.

Nghệ sĩ đã sử dụng các mảnh vỡ trôi dạt để tạo ra một tác phẩm điêu khắc độc đáo.

flotsams are often studied by marine biologists.

Các mảnh vỡ trôi dạt thường được các nhà sinh vật học biển nghiên cứu.

after the flood, the riverbanks were covered with flotsams.

Sau trận lụt, những bãi sông ngổn ngang với các mảnh vỡ trôi dạt.

the children were fascinated by the colorful flotsams they found.

Những đứa trẻ rất thích thú với những mảnh vỡ trôi dạt đầy màu sắc mà chúng tìm thấy.

flotsams can sometimes be hazardous to marine life.

Các mảnh vỡ trôi dạt đôi khi có thể gây nguy hiểm cho sinh vật biển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay