flouncing dress
váy xòe
flouncing away
xòe đi
flouncing about
xòe xung quanh
flouncing movement
động tác xòe
flouncing style
phong cách xòe
flouncing behavior
hành vi xòe
flouncing girl
cô gái xòe
flouncing figure
hình dáng xòe
flouncing motion
động tác xòe
flouncing exit
ra đi xòe
she entered the room flouncing her dress.
Cô bước vào phòng, vẫy váy.
he was flouncing around the stage during the performance.
Anh ta đang vẫy vùng trên sân khấu trong suốt buổi biểu diễn.
after the argument, she left flouncing out the door.
Sau cuộc tranh luận, cô ấy bỏ đi vẫy váy.
the peacock was flouncing its feathers.
Con công đang vẫy bộ lông của nó.
she has a habit of flouncing when she feels ignored.
Cô ấy có thói quen vẫy vùng khi cảm thấy bị bỏ qua.
he flounced down the hallway in frustration.
Anh ta vẫy vùng xuống hành lang vì bực bội.
the children were flouncing in their new outfits.
Những đứa trẻ đang vẫy vùng trong những bộ quần áo mới của chúng.
she was flouncing with confidence at the party.
Cô ấy tự tin vẫy vùng trong bữa tiệc.
flouncing around the garden, she enjoyed the sunshine.
Vẫy vùng trong vườn, cô ấy tận hưởng ánh nắng.
he saw her flouncing at the event and felt intrigued.
Anh ta thấy cô ấy vẫy vùng tại sự kiện và cảm thấy tò mò.
flouncing dress
váy xòe
flouncing away
xòe đi
flouncing about
xòe xung quanh
flouncing movement
động tác xòe
flouncing style
phong cách xòe
flouncing behavior
hành vi xòe
flouncing girl
cô gái xòe
flouncing figure
hình dáng xòe
flouncing motion
động tác xòe
flouncing exit
ra đi xòe
she entered the room flouncing her dress.
Cô bước vào phòng, vẫy váy.
he was flouncing around the stage during the performance.
Anh ta đang vẫy vùng trên sân khấu trong suốt buổi biểu diễn.
after the argument, she left flouncing out the door.
Sau cuộc tranh luận, cô ấy bỏ đi vẫy váy.
the peacock was flouncing its feathers.
Con công đang vẫy bộ lông của nó.
she has a habit of flouncing when she feels ignored.
Cô ấy có thói quen vẫy vùng khi cảm thấy bị bỏ qua.
he flounced down the hallway in frustration.
Anh ta vẫy vùng xuống hành lang vì bực bội.
the children were flouncing in their new outfits.
Những đứa trẻ đang vẫy vùng trong những bộ quần áo mới của chúng.
she was flouncing with confidence at the party.
Cô ấy tự tin vẫy vùng trong bữa tiệc.
flouncing around the garden, she enjoyed the sunshine.
Vẫy vùng trong vườn, cô ấy tận hưởng ánh nắng.
he saw her flouncing at the event and felt intrigued.
Anh ta thấy cô ấy vẫy vùng tại sự kiện và cảm thấy tò mò.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay