flouting

[Mỹ]/'flaut/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chế nhạo
v. xúc phạm; coi thường

Cụm từ & Cách kết hợp

flouting laws

vi phạm pháp luật

flouting rules

vi phạm quy tắc

Câu ví dụ

flouting the law was too much of a risk.

việc coi thường pháp luật là quá rủi ro.

He was flouting the rules by smoking in the non-smoking area.

Anh ta đã coi thường các quy tắc bằng cách hút thuốc ở khu vực không hút thuốc.

She was flouting her wealth by driving an expensive car.

Cô ta đã phô trương sự giàu có của mình bằng cách lái một chiếc xe đắt tiền.

The company was flouting safety regulations by not providing proper equipment.

Công ty đã coi thường các quy định an toàn bằng cách không cung cấp thiết bị phù hợp.

They were flouting social distancing guidelines by hosting a large party.

Họ đã coi thường các hướng dẫn về giữ khoảng cách xã hội bằng cách tổ chức một bữa tiệc lớn.

The politician was flouting ethical standards by accepting bribes.

Nhà chính trị đã coi thường các tiêu chuẩn đạo đức bằng cách nhận hối lộ.

The student was flouting academic integrity by cheating on the exam.

Sinh viên đã coi thường tính trung thực trong học tập bằng cách gian lận trong kỳ thi.

The celebrity was flouting fashion norms by wearing unconventional outfits.

Người nổi tiếng đã coi thường các chuẩn mực thời trang bằng cách mặc những bộ trang phục không theo khuôn mẫu.

The athlete was flouting doping regulations by using performance-enhancing drugs.

Vận động viên đã coi thường các quy định về doping bằng cách sử dụng thuốc tăng cường hiệu suất.

The restaurant was flouting health codes by serving expired food.

Nhà hàng đã coi thường các quy định về sức khỏe bằng cách phục vụ thực phẩm hết hạn.

The company was flouting environmental laws by dumping waste into the river.

Công ty đã coi thường luật pháp về môi trường bằng cách đổ rác thải xuống sông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay