flowerpots

[Mỹ]/ˈflaʊəpɒts/
[Anh]/ˈflaʊərpɑːts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của chậu hoa

Cụm từ & Cách kết hợp

flowerpots arrangement

bố trí chậu hoa

colorful flowerpots

chậu hoa nhiều màu

decorative flowerpots

chậu hoa trang trí

ceramic flowerpots

chậu hoa gốm

large flowerpots

chậu hoa lớn

small flowerpots

chậu hoa nhỏ

hanging flowerpots

chậu hoa treo

plastic flowerpots

chậu hoa nhựa

wooden flowerpots

chậu hoa gỗ

flowerpots collection

tập hợp chậu hoa

Câu ví dụ

she bought new flowerpots for her balcony.

Cô ấy đã mua những chậu hoa mới cho ban công của mình.

we need to water the flowerpots regularly.

Chúng ta cần tưới nước cho các chậu hoa thường xuyên.

he painted the flowerpots to match the house.

Anh ấy đã sơn các chậu hoa để phù hợp với ngôi nhà.

they arranged the flowerpots in a beautiful pattern.

Họ đã sắp xếp các chậu hoa theo một họa tiết đẹp mắt.

flowerpots can brighten up any room.

Các chậu hoa có thể làm sáng bừng bất kỳ căn phòng nào.

she prefers ceramic flowerpots over plastic ones.

Cô ấy thích các chậu hoa gốm hơn là các chậu hoa nhựa.

we placed the flowerpots near the window for sunlight.

Chúng tôi đặt các chậu hoa gần cửa sổ để có ánh nắng.

he sells handmade flowerpots at the local market.

Anh ấy bán các chậu hoa thủ công tại chợ địa phương.

flowerpots can be used for both indoor and outdoor plants.

Các chậu hoa có thể được sử dụng cho cả cây trong nhà và cây ngoài trời.

she loves to decorate her flowerpots with paint and stones.

Cô ấy thích trang trí các chậu hoa của mình bằng sơn và đá.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay