flutterer

[Mỹ]/ˈflʌtə(r)/
[Anh]/ˈflʌtər/

Dịch

vi. (của chim) vỗ cánh, bay theo cách vỗ cánh; lơ lửng; (của cờ, v.v.) vẫy, rung rinh; rơi nhẹ nhàng; di chuyển một cách không yên ổn; lo lắng hoặc kích động; rung động hoặc di chuyển nhanh và không đều
vt. vỗ (cánh); làm rung rinh; vẫy; làm cho rung rinh; làm rối; kích động; gây hoảng loạn
n. hành động rung rinh; sự kích động hoặc phấn khích; (bệnh lý) rung của tim; rung trong hàng không; một cược nhỏ hoặc đầu cơ; rung trong tần số radio; rung trong hình ảnh truyền hình; rung động của lưỡi trong nhạc cụ hơi; cú đá rung trong bơi lội; sự thay đổi hoặc biến dạng trong tốc độ ghi âm

Cụm từ & Cách kết hợp

flutterer in flight

người bay lượn

flutterer of wings

người vẫy cánh

flutterer on breeze

người đùa trên gió

flutterer in garden

người bay trong vườn

flutterer at dusk

người bay lúc hoàng hôn

flutterer of colors

người mang sắc màu

flutterer in nature

người bay trong thiên nhiên

flutterer of dreams

người bay trong giấc mơ

flutterer of hearts

người làm say đắm trái tim

flutterer in sunlight

người bay trong ánh nắng

Câu ví dụ

the butterfly is a beautiful flutterer in the garden.

cô nàng bướm là một người bay lượn xinh đẹp trong vườn.

she watched the flutterer dance among the flowers.

Cô ấy nhìn ngắm người bay lượn nhảy múa giữa những bông hoa.

his heart was a flutterer, racing with excitement.

Trái tim anh là một người bay lượn, đập nhanh vì phấn khích.

the flutterer caught my eye as it moved gracefully.

Người bay lượn thu hút sự chú ý của tôi khi nó di chuyển một cách duyên dáng.

in spring, the flutterer brings joy to the landscape.

Vào mùa xuân, người bay lượn mang lại niềm vui cho cảnh quan.

the flutterer landed softly on the petal.

Người bay lượn đậu nhẹ nhàng trên cánh hoa.

children love to chase the flutterer in the park.

Trẻ em thích đuổi theo người bay lượn trong công viên.

the flutterer symbolizes transformation and beauty.

Người bay lượn tượng trưng cho sự biến đổi và vẻ đẹp.

as a flutterer, it brings a sense of freedom.

Với tư cách là một người bay lượn, nó mang lại cảm giác tự do.

she felt like a flutterer, free to explore the world.

Cô cảm thấy như một người bay lượn, tự do khám phá thế giới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay