flyboat ride
chuyến đi thuyền bay
flyboat adventure
cuộc phiêu lưu thuyền bay
flyboat journey
hành trình thuyền bay
flyboat experience
trải nghiệm thuyền bay
flyboat tour
tour thuyền bay
flyboat trip
chuyến đi thuyền bay
flyboat service
dịch vụ thuyền bay
flyboat operator
nhà điều hành thuyền bay
flyboat rental
cho thuê thuyền bay
flyboat festival
lễ hội thuyền bay
the flyboat glided smoothly across the water.
con thuyền bay trượt êm ái trên mặt nước.
we rented a flyboat for our summer vacation.
chúng tôi đã thuê một chiếc thuyền bay cho kỳ nghỉ hè của chúng tôi.
he built a flyboat from scratch.
anh ấy đã tự tay đóng một chiếc thuyền bay.
the flyboat was designed for speed and comfort.
chiếc thuyền bay được thiết kế để đạt tốc độ và sự thoải mái.
they took a scenic tour on the flyboat.
họ đã thực hiện một chuyến tham quan ngắm cảnh trên chiếc thuyền bay.
she enjoyed the sunset view from the flyboat.
cô ấy đã tận hưởng khung cảnh hoàng hôn từ trên chiếc thuyền bay.
the flyboat can accommodate up to ten passengers.
chiếc thuyền bay có thể chứa được tối đa mười hành khách.
they experienced a thrilling ride on the flyboat.
họ đã trải nghiệm một chuyến đi đầy thú vị trên chiếc thuyền bay.
the flyboat's engine was remarkably quiet.
động cơ của chiếc thuyền bay cực kỳ yên tĩnh.
after the storm, the flyboat needed repairs.
sau cơn bão, chiếc thuyền bay cần được sửa chữa.
flyboat ride
chuyến đi thuyền bay
flyboat adventure
cuộc phiêu lưu thuyền bay
flyboat journey
hành trình thuyền bay
flyboat experience
trải nghiệm thuyền bay
flyboat tour
tour thuyền bay
flyboat trip
chuyến đi thuyền bay
flyboat service
dịch vụ thuyền bay
flyboat operator
nhà điều hành thuyền bay
flyboat rental
cho thuê thuyền bay
flyboat festival
lễ hội thuyền bay
the flyboat glided smoothly across the water.
con thuyền bay trượt êm ái trên mặt nước.
we rented a flyboat for our summer vacation.
chúng tôi đã thuê một chiếc thuyền bay cho kỳ nghỉ hè của chúng tôi.
he built a flyboat from scratch.
anh ấy đã tự tay đóng một chiếc thuyền bay.
the flyboat was designed for speed and comfort.
chiếc thuyền bay được thiết kế để đạt tốc độ và sự thoải mái.
they took a scenic tour on the flyboat.
họ đã thực hiện một chuyến tham quan ngắm cảnh trên chiếc thuyền bay.
she enjoyed the sunset view from the flyboat.
cô ấy đã tận hưởng khung cảnh hoàng hôn từ trên chiếc thuyền bay.
the flyboat can accommodate up to ten passengers.
chiếc thuyền bay có thể chứa được tối đa mười hành khách.
they experienced a thrilling ride on the flyboat.
họ đã trải nghiệm một chuyến đi đầy thú vị trên chiếc thuyền bay.
the flyboat's engine was remarkably quiet.
động cơ của chiếc thuyền bay cực kỳ yên tĩnh.
after the storm, the flyboat needed repairs.
sau cơn bão, chiếc thuyền bay cần được sửa chữa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay