focalisation

[Mỹ]/ˌfəʊkəlaɪˈzeɪʃən/
[Anh]/ˌfoʊkəlɪˈzeɪʃən/

Dịch

n. hành động hoặc quá trình tập trung sự chú ý, nguồn lực hoặc phân tích vào một điểm hoặc khu vực cụ thể; sự tập trung vào một yếu tố cụ thể.
Các dạng của từ
số nhiềufocalisations

Cụm từ & Cách kết hợp

optical focalisation

Tập trung quang học

beam focalisation

Tập trung chùm tia

laser focalisation

Tập trung tia laser

dynamic focalisation

Tập trung động

thermal focalisation

Tập trung nhiệt

magnetic focalisation

Tập trung từ tính

electrostatic focalisation

Tập trung tĩnh điện

electronic focalisation

Tập trung điện tử

automatic focalisation

Tập trung tự động

syntactic focalisation

Tập trung ngữ pháp

Câu ví dụ

the director uses focalisation to reveal the protagonist's inner thoughts.

Đạo diễn sử dụng sự tập trung để tiết lộ những suy nghĩ bên trong của nhân vật chính.

internal focalisation limits the narrative to what one character knows.

Sự tập trung nội tại giới hạn câu chuyện chỉ đến những gì một nhân vật biết.

genette introduced the concept of focalisation in narrative discourse.

Genette đã giới thiệu khái niệm tập trung trong diễn ngôn tự sự.

external focalisation describes events without access to any character's mind.

Sự tập trung bên ngoài mô tả các sự kiện mà không có quyền truy cập vào tâm trí của bất kỳ nhân vật nào.

the technique of zero focalisation gives the narrator an omniscient perspective.

Kỹ thuật tập trung bằng không cho người kể chuyện một góc nhìn toàn tri thức.

shifting focalisation allows the author to present multiple viewpoints.

Sự thay đổi tập trung cho phép tác giả trình bày nhiều quan điểm khác nhau.

she argued that focalisation is essential for understanding the plot.

Cô ấy lập luận rằng sự tập trung là cần thiết để hiểu cốt truyện.

we analysed the focalisation patterns in the opening chapter.

Chúng tôi đã phân tích các mô hình tập trung trong chương mở đầu.

the distinction between narration and focalisation is often misunderstood.

Sự khác biệt giữa tự sự và tập trung thường bị hiểu lầm.

variable focalisation helps build suspense throughout the novel.

Sự tập trung biến đổi giúp xây dựng sự hồi hộp suốt bộ tiểu thuyết.

academics often debate the definition of fixed focalisation.

Các học giả thường tranh luận về định nghĩa của sự tập trung cố định.

they discussed how focalisation affects the reader's sympathy.

Họ đã thảo luận về cách sự tập trung ảnh hưởng đến sự đồng cảm của người đọc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay