focalisations of interest
khung tập trung quan tâm
focalisations in research
khung trong nghiên cứu
focalisations for analysis
khung cho phân tích
focalisations of attention
khung tập trung sự chú ý
focalisations in context
khung trong bối cảnh
focalisations of discussion
khung thảo luận
focalisations of change
khung thay đổi
focalisations of perception
khung nhận thức
focalisations in practice
khung trong thực tế
focalisations for focus
khung cho sự tập trung
focalisations can change depending on the context.
các cách tập trung có thể thay đổi tùy thuộc vào ngữ cảnh.
different focalisations lead to varying interpretations.
các cách tập trung khác nhau dẫn đến những cách giải thích khác nhau.
the artist's focalisations are evident in her work.
cách tập trung của nghệ sĩ thể hiện rõ trong tác phẩm của cô ấy.
focalisations help in understanding complex subjects.
các cách tập trung giúp hiểu các chủ đề phức tạp.
we need to adjust our focalisations for clarity.
chúng ta cần điều chỉnh cách tập trung của mình để rõ ràng hơn.
his focalisations reflect his personal experiences.
cách tập trung của anh ấy phản ánh những kinh nghiệm cá nhân của anh ấy.
focalisations can vary across different cultures.
các cách tập trung có thể khác nhau giữa các nền văn hóa khác nhau.
understanding focalisations is key to effective communication.
hiểu các cách tập trung là chìa khóa để giao tiếp hiệu quả.
her focalisations on social issues are inspiring.
cách tập trung của cô ấy vào các vấn đề xã hội là nguồn cảm hứng.
focalisations in literature often reveal deeper meanings.
các cách tập trung trong văn học thường tiết lộ những ý nghĩa sâu sắc hơn.
focalisations of interest
khung tập trung quan tâm
focalisations in research
khung trong nghiên cứu
focalisations for analysis
khung cho phân tích
focalisations of attention
khung tập trung sự chú ý
focalisations in context
khung trong bối cảnh
focalisations of discussion
khung thảo luận
focalisations of change
khung thay đổi
focalisations of perception
khung nhận thức
focalisations in practice
khung trong thực tế
focalisations for focus
khung cho sự tập trung
focalisations can change depending on the context.
các cách tập trung có thể thay đổi tùy thuộc vào ngữ cảnh.
different focalisations lead to varying interpretations.
các cách tập trung khác nhau dẫn đến những cách giải thích khác nhau.
the artist's focalisations are evident in her work.
cách tập trung của nghệ sĩ thể hiện rõ trong tác phẩm của cô ấy.
focalisations help in understanding complex subjects.
các cách tập trung giúp hiểu các chủ đề phức tạp.
we need to adjust our focalisations for clarity.
chúng ta cần điều chỉnh cách tập trung của mình để rõ ràng hơn.
his focalisations reflect his personal experiences.
cách tập trung của anh ấy phản ánh những kinh nghiệm cá nhân của anh ấy.
focalisations can vary across different cultures.
các cách tập trung có thể khác nhau giữa các nền văn hóa khác nhau.
understanding focalisations is key to effective communication.
hiểu các cách tập trung là chìa khóa để giao tiếp hiệu quả.
her focalisations on social issues are inspiring.
cách tập trung của cô ấy vào các vấn đề xã hội là nguồn cảm hứng.
focalisations in literature often reveal deeper meanings.
các cách tập trung trong văn học thường tiết lộ những ý nghĩa sâu sắc hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay