focalizes attention
tập trung sự chú ý
focalizes energy
tập trung năng lượng
focalizes discussion
tập trung thảo luận
focalizes resources
tập trung nguồn lực
focalizes efforts
tập trung nỗ lực
focalizes research
tập trung nghiên cứu
focalizes goals
tập trung mục tiêu
focalizes issues
tập trung các vấn đề
focalizes thoughts
tập trung suy nghĩ
focalizes creativity
tập trung sự sáng tạo
the documentary focalizes on climate change impacts.
tài liệu ghi lại tập trung vào tác động của biến đổi khí hậu.
her research focalizes on the effects of social media.
nghiên cứu của cô ấy tập trung vào tác động của mạng xã hội.
the project focalizes on improving community health.
dự án tập trung vào việc cải thiện sức khỏe cộng đồng.
this study focalizes on early childhood education.
nghiên cứu này tập trung vào giáo dục mầm non.
the article focalizes on the importance of mental health.
bài viết tập trung vào tầm quan trọng của sức khỏe tinh thần.
the conference focalizes on technological innovations.
hội nghị tập trung vào các cải tiến công nghệ.
the campaign focalizes on raising awareness about pollution.
chiến dịch tập trung vào nâng cao nhận thức về ô nhiễm.
his presentation focalizes on effective leadership strategies.
bài thuyết trình của anh ấy tập trung vào các chiến lược lãnh đạo hiệu quả.
the book focalizes on personal development techniques.
cuốn sách tập trung vào các kỹ thuật phát triển cá nhân.
the film focalizes on the struggles of immigrants.
phim tài liệu tập trung vào những khó khăn của người nhập cư.
focalizes attention
tập trung sự chú ý
focalizes energy
tập trung năng lượng
focalizes discussion
tập trung thảo luận
focalizes resources
tập trung nguồn lực
focalizes efforts
tập trung nỗ lực
focalizes research
tập trung nghiên cứu
focalizes goals
tập trung mục tiêu
focalizes issues
tập trung các vấn đề
focalizes thoughts
tập trung suy nghĩ
focalizes creativity
tập trung sự sáng tạo
the documentary focalizes on climate change impacts.
tài liệu ghi lại tập trung vào tác động của biến đổi khí hậu.
her research focalizes on the effects of social media.
nghiên cứu của cô ấy tập trung vào tác động của mạng xã hội.
the project focalizes on improving community health.
dự án tập trung vào việc cải thiện sức khỏe cộng đồng.
this study focalizes on early childhood education.
nghiên cứu này tập trung vào giáo dục mầm non.
the article focalizes on the importance of mental health.
bài viết tập trung vào tầm quan trọng của sức khỏe tinh thần.
the conference focalizes on technological innovations.
hội nghị tập trung vào các cải tiến công nghệ.
the campaign focalizes on raising awareness about pollution.
chiến dịch tập trung vào nâng cao nhận thức về ô nhiễm.
his presentation focalizes on effective leadership strategies.
bài thuyết trình của anh ấy tập trung vào các chiến lược lãnh đạo hiệu quả.
the book focalizes on personal development techniques.
cuốn sách tập trung vào các kỹ thuật phát triển cá nhân.
the film focalizes on the struggles of immigrants.
phim tài liệu tập trung vào những khó khăn của người nhập cư.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay