foliage-covered path
đường phủ đầy tán lá
foliage-covered hillside
đồi phủ đầy tán lá
foliage-covered roof
mái nhà phủ đầy tán lá
being foliage-covered
bị phủ đầy tán lá
foliage-covered wall
tường phủ đầy tán lá
foliage-covered ground
đất phủ đầy tán lá
foliage-covered fence
hàng rào phủ đầy tán lá
foliage-covered balcony
ban công phủ đầy tán lá
foliage-covered stone
đá phủ đầy tán lá
foliage-covered area
khu vực phủ đầy tán lá
the winding path led through a foliage-covered hillside.
Con đường quanh co dẫn qua một sườn đồi phủ đầy tán cây.
we admired the foliage-covered rooftops of the old buildings.
Chúng tôi ngưỡng mộ những mái nhà phủ đầy tán cây của những tòa nhà cổ kính.
a foliage-covered wall provided a secluded spot for a picnic.
Một bức tường phủ đầy tán cây cung cấp một địa điểm hẻo lánh để ăn picnic.
the foliage-covered bridge offered stunning views of the valley.
Cây cầu phủ đầy tán cây mang đến những tầm nhìn tuyệt đẹp ra thung lũng.
sunlight filtered through the foliage-covered canopy above.
Ánh nắng xuyên qua tán cây phía trên.
the foliage-covered garden was a haven for wildlife.
Khu vườn phủ đầy tán cây là một thiên đường cho động vật hoang dã.
a foliage-covered balcony overlooked the bustling city streets.
Một ban công phủ đầy tán cây nhìn ra những con phố nhộn nhịp của thành phố.
the artist captured the beauty of the foliage-covered forest.
Nghệ sĩ đã nắm bắt được vẻ đẹp của khu rừng phủ đầy tán cây.
we hiked along a trail beside the foliage-covered riverbank.
Chúng tôi đi bộ đường dài dọc theo một con đường bên cạnh bờ sông phủ đầy tán cây.
the foliage-covered slope was perfect for a scenic overlook.
Sườn đồi phủ đầy tán cây là nơi lý tưởng để ngắm cảnh.
a charming cottage was nestled amongst the foliage-covered trees.
Một ngôi nhà gỗ xinh xắn nằm giữa những cây cối phủ đầy tán cây.
foliage-covered path
đường phủ đầy tán lá
foliage-covered hillside
đồi phủ đầy tán lá
foliage-covered roof
mái nhà phủ đầy tán lá
being foliage-covered
bị phủ đầy tán lá
foliage-covered wall
tường phủ đầy tán lá
foliage-covered ground
đất phủ đầy tán lá
foliage-covered fence
hàng rào phủ đầy tán lá
foliage-covered balcony
ban công phủ đầy tán lá
foliage-covered stone
đá phủ đầy tán lá
foliage-covered area
khu vực phủ đầy tán lá
the winding path led through a foliage-covered hillside.
Con đường quanh co dẫn qua một sườn đồi phủ đầy tán cây.
we admired the foliage-covered rooftops of the old buildings.
Chúng tôi ngưỡng mộ những mái nhà phủ đầy tán cây của những tòa nhà cổ kính.
a foliage-covered wall provided a secluded spot for a picnic.
Một bức tường phủ đầy tán cây cung cấp một địa điểm hẻo lánh để ăn picnic.
the foliage-covered bridge offered stunning views of the valley.
Cây cầu phủ đầy tán cây mang đến những tầm nhìn tuyệt đẹp ra thung lũng.
sunlight filtered through the foliage-covered canopy above.
Ánh nắng xuyên qua tán cây phía trên.
the foliage-covered garden was a haven for wildlife.
Khu vườn phủ đầy tán cây là một thiên đường cho động vật hoang dã.
a foliage-covered balcony overlooked the bustling city streets.
Một ban công phủ đầy tán cây nhìn ra những con phố nhộn nhịp của thành phố.
the artist captured the beauty of the foliage-covered forest.
Nghệ sĩ đã nắm bắt được vẻ đẹp của khu rừng phủ đầy tán cây.
we hiked along a trail beside the foliage-covered riverbank.
Chúng tôi đi bộ đường dài dọc theo một con đường bên cạnh bờ sông phủ đầy tán cây.
the foliage-covered slope was perfect for a scenic overlook.
Sườn đồi phủ đầy tán cây là nơi lý tưởng để ngắm cảnh.
a charming cottage was nestled amongst the foliage-covered trees.
Một ngôi nhà gỗ xinh xắn nằm giữa những cây cối phủ đầy tán cây.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay