foliage-covered

[Mỹ]/[ˈfɒlɪdʒ kʌv.ərd]/
[Anh]/[ˈfɑːlɪdʒ ˈkʌvərd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Phủ đầy lá hoặc tán cây; Có lá hoặc tán cây mọc trên nó.

Cụm từ & Cách kết hợp

foliage-covered path

đường phủ đầy tán lá

foliage-covered hillside

đồi phủ đầy tán lá

foliage-covered roof

mái nhà phủ đầy tán lá

being foliage-covered

bị phủ đầy tán lá

foliage-covered wall

tường phủ đầy tán lá

foliage-covered ground

đất phủ đầy tán lá

foliage-covered fence

hàng rào phủ đầy tán lá

foliage-covered balcony

ban công phủ đầy tán lá

foliage-covered stone

đá phủ đầy tán lá

foliage-covered area

khu vực phủ đầy tán lá

Câu ví dụ

the winding path led through a foliage-covered hillside.

Con đường quanh co dẫn qua một sườn đồi phủ đầy tán cây.

we admired the foliage-covered rooftops of the old buildings.

Chúng tôi ngưỡng mộ những mái nhà phủ đầy tán cây của những tòa nhà cổ kính.

a foliage-covered wall provided a secluded spot for a picnic.

Một bức tường phủ đầy tán cây cung cấp một địa điểm hẻo lánh để ăn picnic.

the foliage-covered bridge offered stunning views of the valley.

Cây cầu phủ đầy tán cây mang đến những tầm nhìn tuyệt đẹp ra thung lũng.

sunlight filtered through the foliage-covered canopy above.

Ánh nắng xuyên qua tán cây phía trên.

the foliage-covered garden was a haven for wildlife.

Khu vườn phủ đầy tán cây là một thiên đường cho động vật hoang dã.

a foliage-covered balcony overlooked the bustling city streets.

Một ban công phủ đầy tán cây nhìn ra những con phố nhộn nhịp của thành phố.

the artist captured the beauty of the foliage-covered forest.

Nghệ sĩ đã nắm bắt được vẻ đẹp của khu rừng phủ đầy tán cây.

we hiked along a trail beside the foliage-covered riverbank.

Chúng tôi đi bộ đường dài dọc theo một con đường bên cạnh bờ sông phủ đầy tán cây.

the foliage-covered slope was perfect for a scenic overlook.

Sườn đồi phủ đầy tán cây là nơi lý tưởng để ngắm cảnh.

a charming cottage was nestled amongst the foliage-covered trees.

Một ngôi nhà gỗ xinh xắn nằm giữa những cây cối phủ đầy tán cây.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay