follis

[Mỹ]/ˈfɒlɪs/
[Anh]/ˈfɑːlɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một đồng xu bằng đồng lớn trong Đế quốc La Mã sau này; một nhạc cụ hơi cổ đại hoặc sáo túi; một dụng cụ phẫu thuật dùng để làm rộng các khoang cơ thể; họ tên gốc Pháp hoặc Ý.
v. Dạng ngôi thứ ba số ít của động từ 'folli'.

Cụm từ & Cách kết hợp

follis coin

đồng tiền follis

late follis

follis muộn

roman follis

follis La Mã

follis type

loại follis

bronze follis

follis đồng

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay