foodstuff

[Mỹ]/ˈfuːdstʌf/
[Anh]/ˈfuːdstʌf/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thực phẩm; đồ ăn; nhu yếu phẩm.

Câu ví dụ

Many basic foodstuffs, such as bread and milk, are tax-free.

Nhiều loại thực phẩm chủ lực cơ bản, như bánh mì và sữa, không phải chịu thuế.

Strict rationing of basic foodstuffs was still in force by the end of the year.

Việc phân phối thực phẩm chủ lực cơ bản vẫn còn nghiêm ngặt cho đến cuối năm.

Imports of foodstuffs accounted for a small proportion of total imports.

Nhập khẩu thực phẩm chiếm một tỷ lệ nhỏ trong tổng kim nhập khẩu.

The humpy ground in Northern Hubei is one of the eight bases of commercial foodstuff, but the lack of water is the obstacle of the agricultural development of this area.

Đất lồi ở Bắc Hubei là một trong tám cơ sở thực phẩm thương mại, nhưng thiếu nước là trở ngại cho sự phát triển nông nghiệp của khu vực này.

Foodstuff: soya protein, agglomerative starch, lees, triticin, wheat starch and so on.

Thực phẩm: protein đậu nành, tinh bột kết tập, bã, triticin, tinh bột mì và các loại khác.

A reversed phase high performance liquid chromatographic(RP-HPLC) method for the determination of zearalenone and its metabolites in foodstuff was developed.

Đã phát triển một phương pháp sắc ký lỏng hiệu suất cao pha đảo (RP-HPLC) để xác định zearalenone và các chất chuyển hóa của nó trong thực phẩm.

Suitable for package of foodstuff, chemical products, seasoning and liquid(for example:preserved fruits, cracknel, QQcandy meanwhile award card can be put inside).

Phù hợp cho bao bì thực phẩm, sản phẩm hóa chất, gia vị và chất lỏng (ví dụ: hoa quả đóng hộp, bánh quy, QQ candy trong khi thẻ thưởng có thể được đặt bên trong).

Ví dụ thực tế

And you should not eat her gazpacho or any of her carefully labeled foodstuffs.

Và bạn không nên ăn món gazpacho của cô ấy hoặc bất kỳ loại thực phẩm được dán nhãn cẩn thận nào của cô ấy.

Nguồn: "Reconstructing a Lady" Original Soundtrack

You've got a large collection of sample foodstuffs here.

Bạn có một bộ sưu tập lớn các loại thực phẩm mẫu ở đây.

Nguồn: 365 Days of English Speaking Essentials: Business English Phrases

Growing sales show the growing taste for this type of foodstuff.

Doanh số tăng trưởng cho thấy sự ưa chuộng ngày càng tăng đối với loại thực phẩm này.

Nguồn: The Economist (Summary)

So Wadley's team gathered an array of raw ancient foodstuffs and roasted and charred them in ovens and campfires.

Vì vậy, đội của Wadley đã thu thập một loạt các loại thực phẩm cổ đại thô và nướng và cháy chúng trong lò nướng và lửa trại.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American November 2020 Collection

A decade later, however, he'd become an executive at his own foodstuff company.

Tuy nhiên, một thập kỷ sau, anh ấy đã trở thành giám đốc điều hành tại công ty thực phẩm của riêng mình.

Nguồn: "The Sixth Sound" Reading Selection

The commissary was laying such heavy levies on foodstuffs that the tables of Atlanta were beginning to suffer.

Khuân viên quân sự đang áp đặt các loại thuế nặng nề lên thực phẩm đến mức bàn ăn của Atlanta bắt đầu phải chịu ảnh hưởng.

Nguồn: Gone with the Wind

Police in Germany are hunting an extortionist who threatened to plant poisoned foodstuffs in supermarkets unless retailers paid out millions of dollars.

Cảnh sát ở Đức đang truy lùng một kẻ đe dọa sẽ trồng thực phẩm bị đầu độc trong siêu thị trừ khi các nhà bán lẻ trả hàng triệu đô la.

Nguồn: BBC World Headlines

Gradually, over many thousands of years, the finches on this island that survive become better adapted to the available foodstuff.

Dần dần, trong nhiều ngàn năm, các chim sẻ trên hòn đảo này sống sót sẽ thích nghi tốt hơn với loại thực phẩm có sẵn.

Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)

The people's basements were full of foodstuff.

Hầm của mọi người tràn ngập thực phẩm.

Nguồn: Pan Pan

The foodstuff caused their food poisoning.

Thực phẩm đã gây ra ngộ độc thực phẩm của họ.

Nguồn: Pan Pan

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay