foolscaps

[Mỹ]/ˈfuːlskæps/
[Anh]/ˈfuːlskæps/

Dịch

n. giấy viết lớn khoảng 13×16 inch; mũ hề

Cụm từ & Cách kết hợp

foolscaps paper

giấy khổ foolscaps

foolscaps size

kích thước foolscaps

foolscaps sheets

tờ khổ foolscaps

foolscaps format

định dạng foolscaps

foolscaps envelope

phong bì khổ foolscaps

foolscaps notebook

sổ khổ foolscaps

foolscaps pad

giấy nháp khổ foolscaps

foolscaps binder

bìa khổ foolscaps

foolscaps document

tài liệu khổ foolscaps

foolscaps printing

in khổ foolscaps

Câu ví dụ

she wrote her notes on foolscaps.

Cô ấy đã viết ghi chú của mình trên giấy khổ nhỏ.

foolscaps are often used for drafting documents.

Giấy khổ nhỏ thường được sử dụng để soạn thảo tài liệu.

he prefers foolscaps for his creative writing.

Anh ấy thích dùng giấy khổ nhỏ cho việc viết sáng tạo của mình.

we need more foolscaps for the presentation.

Chúng ta cần thêm giấy khổ nhỏ cho buổi thuyết trình.

foolscaps can be found in most stationery stores.

Giấy khổ nhỏ có thể tìm thấy ở hầu hết các cửa hàng văn phòng phẩm.

she organized her thoughts on foolscaps before the meeting.

Cô ấy đã sắp xếp suy nghĩ của mình trên giấy khổ nhỏ trước cuộc họp.

he prefers to sketch on foolscaps rather than in a notebook.

Anh ấy thích phác thảo trên giấy khổ nhỏ hơn là trong sổ tay.

foolscaps are great for brainstorming sessions.

Giấy khổ nhỏ rất tuyệt vời cho các buổi thảo luận nhóm.

she always carries foolscaps to jot down ideas.

Cô ấy luôn mang theo giấy khổ nhỏ để ghi lại những ý tưởng.

using foolscaps helps him visualize his projects better.

Việc sử dụng giấy khổ nhỏ giúp anh ấy hình dung dự án của mình tốt hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay