books

[Mỹ]/bʊks/
[Anh]/bʊks/

Dịch

n. số nhiều của từ "book"; các tác phẩm viết hoặc xuất bản
v. ngôi thứ ba số ít của từ "book"; đặt chỗ hoặc ghi lại

Cụm từ & Cách kết hợp

read books

đọc sách

lots of books

nhiều sách

new books

sách mới

old books

sách cũ

borrow books

mượn sách

favorite books

sách yêu thích

write books

viết sách

bought books

mua sách

selling books

bán sách

good books

những cuốn sách hay

Câu ví dụ

i love browsing through books at the bookstore.

Tôi thích tìm xem sách ở hiệu sách.

she's writing a series of books about space exploration.

Cô ấy đang viết một loạt sách về khám phá không gian.

the library has a vast collection of books on various topics.

Thư viện có một bộ sưu tập lớn các sách về nhiều chủ đề khác nhau.

he's deeply engrossed in the books he's reading.

Anh ấy đang rất say sưa với những cuốn sách đang đọc.

they donated many old books to the local school.

Họ đã quyên tặng nhiều sách cũ cho trường học địa phương.

the children enjoyed listening to stories from books.

Trẻ em thích lắng nghe những câu chuyện từ sách.

i need to return these books to the library soon.

Tôi cần phải trả những cuốn sách này cho thư viện sớm thôi.

she keeps a stack of books by her bedside.

Cô ấy giữ một chồng sách bên cạnh giường ngủ của mình.

he's researching information for his new books.

Anh ấy đang nghiên cứu thông tin cho những cuốn sách mới của mình.

the antique books are worth a lot of money.

Những cuốn sách cổ có giá trị rất nhiều tiền.

they sell a wide range of books online.

Họ bán nhiều loại sách khác nhau trực tuyến.

she carefully organized her collection of books.

Cô ấy cẩn thận sắp xếp bộ sưu tập sách của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay