foothill

[US]/'fʊthɪl/
[UK]/ˈfʊtˌhɪl/
Frequency: Very High

Translation

n. chân núi, một ngọn đồi nhỏ nơi đất bắt đầu dốc lên; đáy của một ngọn núi nơi nó gặp đất thấp hơn
Word Forms
số nhiềufoothills

Phrases & Collocations

rolling foothills

các sườn đồi uốn lượn

lush foothills

các sườn đồi xanh tốt

explore the foothills

khám phá các sườn đồi

picturesque foothills

các sườn đồi có phong cảnh đẹp như tranh vẽ

Example Sentences

the camp lies in the foothills of the Andes.

cán trại nằm ở những sườn đồi của dãy Andes.

delicate fern of foothills of Himalayas

dương xỉ tinh tế ở vùng sườn núi của dãy Himalaya.

The foothills were looming ahead through the haze.

Những sườn đồi nhấp nhô phía trước trong màn sương mù.

These foothills have been farmed out with tobacco.

Những sườn đồi này đã được canh tác bằng thuốc lá.

Ideally located in the south facing stope of the foothills of the Montagne noire, these vineyards grow on both chalky (80%) and schistous soil (20 %).

Tọa lạc lý tưởng ở sườn dốc hướng nam của vùng ngườn núi Montagne noire, những vườn nho này phát triển trên cả đất vôi (80%) và đất đá phiến (20%).

The house is nestled in the foothills of the mountains.

Ngôi nhà nằm nép mình trong những sườn đồi của núi.

We went for a hike in the foothills yesterday.

Chúng tôi đã đi bộ đường dài ở những sườn đồi vào ngày hôm qua.

There are many wildflowers blooming in the foothills.

Có rất nhiều loài hoa dại nở rộ ở những sườn đồi.

The foothills offer a great view of the valley below.

Những sườn đồi mang đến tầm nhìn tuyệt đẹp xuống thung lũng bên dưới.

The foothills are a popular spot for picnics.

Những sườn đồi là một địa điểm phổ biến cho những buổi dã ngoại.

The foothills are home to a variety of wildlife.

Những sườn đồi là nơi sinh sống của nhiều loài động vật hoang dã.

The foothills provide a gentle slope for beginners to practice skiing.

Những sườn đồi cung cấp một độ dốc nhẹ nhàng cho người mới bắt đầu luyện trượt tuyết.

The foothills are covered in lush greenery.

Những sườn đồi được bao phủ bởi màu xanh tươi tốt.

The foothills are a great place for birdwatching.

Những sườn đồi là một nơi tuyệt vời để ngắm chim.

The foothills are a peaceful retreat from the city.

Những sườn đồi là một nơi nghỉ ngơi yên bình tránh xa khỏi sự ồn ào của thành phố.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now