foothills

[Mỹ]/ˈfʊthɪlz/
[Anh]/ˈfʊˌhɪlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những đồi thấp ở chân núi; vùng đất đồi ở chân một ngọn núi

Cụm từ & Cách kết hợp

mountain foothills

vùng chân núi

foothills trail

đường mòn chân núi

foothills region

khu vực chân núi

foothills park

công viên chân núi

foothills area

khu vực chân đồi

foothills landscape

khung cảnh chân núi

foothills habitat

môi trường sống chân núi

foothills home

ngôi nhà chân núi

foothills community

cộng đồng chân núi

foothills view

khung cảnh nhìn ra chân núi

Câu ví dụ

the hikers enjoyed the scenic views from the foothills.

Những người đi bộ đường dài đã tận hưởng những cảnh quan tuyệt đẹp từ những sườn đồi.

the village is situated in the foothills of the mountains.

Ngôi làng nằm ở những sườn đồi của núi.

wildflowers bloom beautifully in the foothills during spring.

Hoa dại nở rộ tuyệt đẹp ở những sườn đồi vào mùa xuân.

we often go for walks in the foothills to relax.

Chúng tôi thường đi dạo trong những sườn đồi để thư giãn.

the foothills provide a perfect habitat for various wildlife.

Những sườn đồi cung cấp một môi trường sống hoàn hảo cho nhiều loài động vật hoang dã.

she grew up playing in the foothills near her home.

Cô ấy lớn lên chơi đùa ở những sườn đồi gần nhà mình.

the foothills are a popular destination for nature lovers.

Những sườn đồi là một điểm đến phổ biến cho những người yêu thiên nhiên.

they built a cabin in the foothills to escape the city.

Họ đã xây một căn nhà gỗ trong những sườn đồi để trốn khỏi thành phố.

many trails wind through the foothills for hiking enthusiasts.

Nhiều con đường mòn uốn qua những sườn đồi dành cho những người yêu thích đi bộ đường dài.

the sunset over the foothills was breathtaking.

Bức hoàng hôn trên những sườn đồi thật ngoạn mục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay