footie

[Mỹ]/'fʊtɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bóng đá; sự tán tỉnh bằng cách chạm chân

Câu ví dụ

One ball one world, black and white, apple of footie fans's eye!

Một bóng, một thế giới, đen và trắng, niềm tự hào của người hâm mộ bóng đá!

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay