| số nhiều | footlockers |
footlocker sale
giảm giá Footlocker
footlocker shoes
giày Footlocker
footlocker store
cửa hàng Footlocker
footlocker clearance
khuyến mãi thanh lý Footlocker
footlocker discount
chiết khấu Footlocker
footlocker apparel
quần áo Footlocker
footlocker online
Footlocker trực tuyến
footlocker membership
thành viên Footlocker
footlocker rewards
phần thưởng Footlocker
footlocker outlet
outlet Footlocker
he stored his sports gear in the footlocker.
anh ấy đã cất giữ đồ thể thao của mình trong hộp đựng giày.
the footlocker was locked with a combination.
cái hộp đựng giày được khóa bằng một tổ hợp.
she found her old photos in the footlocker.
cô ấy tìm thấy những bức ảnh cũ của mình trong hộp đựng giày.
they used a footlocker for their camping supplies.
họ sử dụng một hộp đựng giày cho đồ dùng cắm trại của họ.
the footlocker was painted in bright colors.
cái hộp đựng giày được sơn màu sáng.
he opened the footlocker to grab his uniform.
anh ấy mở hộp đựng giày để lấy đồng phục của mình.
the footlocker sat at the foot of the bed.
cái hộp đựng giày nằm dưới chân giường.
she keeps her shoes organized in the footlocker.
cô ấy giữ cho đôi giày của mình ngăn nắp trong hộp đựng giày.
he reminisced about his childhood while looking at the footlocker.
anh ấy hồi tưởng về tuổi thơ của mình khi nhìn vào hộp đựng giày.
the footlocker was a gift from his grandfather.
cái hộp đựng giày là một món quà từ ông nội của anh ấy.
footlocker sale
giảm giá Footlocker
footlocker shoes
giày Footlocker
footlocker store
cửa hàng Footlocker
footlocker clearance
khuyến mãi thanh lý Footlocker
footlocker discount
chiết khấu Footlocker
footlocker apparel
quần áo Footlocker
footlocker online
Footlocker trực tuyến
footlocker membership
thành viên Footlocker
footlocker rewards
phần thưởng Footlocker
footlocker outlet
outlet Footlocker
he stored his sports gear in the footlocker.
anh ấy đã cất giữ đồ thể thao của mình trong hộp đựng giày.
the footlocker was locked with a combination.
cái hộp đựng giày được khóa bằng một tổ hợp.
she found her old photos in the footlocker.
cô ấy tìm thấy những bức ảnh cũ của mình trong hộp đựng giày.
they used a footlocker for their camping supplies.
họ sử dụng một hộp đựng giày cho đồ dùng cắm trại của họ.
the footlocker was painted in bright colors.
cái hộp đựng giày được sơn màu sáng.
he opened the footlocker to grab his uniform.
anh ấy mở hộp đựng giày để lấy đồng phục của mình.
the footlocker sat at the foot of the bed.
cái hộp đựng giày nằm dưới chân giường.
she keeps her shoes organized in the footlocker.
cô ấy giữ cho đôi giày của mình ngăn nắp trong hộp đựng giày.
he reminisced about his childhood while looking at the footlocker.
anh ấy hồi tưởng về tuổi thơ của mình khi nhìn vào hộp đựng giày.
the footlocker was a gift from his grandfather.
cái hộp đựng giày là một món quà từ ông nội của anh ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay