footmark

[Mỹ]/'fʊtmɑːk/
[Anh]/ˈfʊtˌmɑrk/

Dịch

n. dấu chân - một dấu ấn để lại bởi bàn chân; một dấu vết để lại bởi điều gì đó đã đi qua.
Word Forms
số nhiềufootmarks

Câu ví dụ

Bow , Ya-Tou, and the 3 puppies will sigillate their footmark on the marriage lines to witness the wedding.

Bow, Ya-Tou và ba chú chó con sẽ khắc dấu chân của họ lên những dòng hôn nhân để chứng kiến đám cưới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay