The style of Hanlinyuan writers changed slowly, some wrote foppish works, some created grand and bizarrerie works,some emphasized on literary grace and some according as Confucian sutra, etc.
Phong cách của các nhà văn Hanlinyuan thay đổi chậm, một số viết các tác phẩm sướt mướt, một số sáng tạo các tác phẩm tráng lệ và kỳ lạ, một số nhấn mạnh vào sự duyên dáng văn học và một số theo các kinh điển Nho giáo, v.v.
His foppish attire turned heads wherever he went.
Phong cách ăn mặc lập dị của anh ấy khiến mọi người phải ngoái đầu nhìn theo.
She found his foppish behavior irritating.
Cô ấy thấy hành vi lập dị của anh ấy thật khó chịu.
The foppish gentleman spent hours grooming himself in front of the mirror.
Người đàn ông lập dị đó đã dành hàng giờ để chăm sóc bản thân trước gương.
Her foppish ways made her stand out in the conservative town.
Phong cách lập dị của cô ấy khiến cô ấy trở nên nổi bật ở thị trấn bảo thủ.
He adopted a foppish pose as he lounged on the sofa.
Anh ấy tạo dáng lập dị khi nằm dài trên sofa.
The foppish young man was the talk of the town.
Chàng thanh niên lập dị là chủ đề bàn tán của cả thị trấn.
Despite his foppish appearance, he was actually quite intelligent.
Mặc dù có vẻ ngoài lập dị, nhưng thực ra anh ấy rất thông minh.
She couldn't help but laugh at his foppish attempts at flirting.
Cô ấy không thể không bật cười trước những nỗ lực tán tỉnh lập dị của anh ấy.
The foppish dandy was always impeccably dressed.
Dandy lập dị luôn ăn mặc hoàn hảo.
His foppish mannerisms made him seem out of place in the casual setting.
Những cử chỉ lập dị của anh ấy khiến anh ấy có vẻ lạc lõng trong bối cảnh giản dị.
It's kind of like, you fussy, foppish, overcareful old man.
Giống như kiểu ông già khó tính, thích làm ra vẻ, cẩn thận thái quá vậy.
Nguồn: American Life PodcastHis bearing was not that of an ascetic, nor even of a person of moderate means, but foppish all over.
Dáng vẻ của ông ta không phải là của một người khổ hạnh, cũng không phải của một người có mức sống trung bình, mà là thích làm ra vẻ khắp nơi.
Nguồn: Family and the World (Part 1)His detractors pointed to his many unorthodox tastes unbefitting of a lord of his stature as evidence, including his snappy dress sense and foppish hair.
Những người chỉ trích ông ta chỉ ra nhiều sở thích lập dị không phù hợp với một lãnh chúa có địa vị của ông, bao gồm phong cách ăn mặc nhanh nhạy và kiểu tóc thích làm ra vẻ.
Nguồn: Character ProfileThe style of Hanlinyuan writers changed slowly, some wrote foppish works, some created grand and bizarrerie works,some emphasized on literary grace and some according as Confucian sutra, etc.
Phong cách của các nhà văn Hanlinyuan thay đổi chậm, một số viết các tác phẩm sướt mướt, một số sáng tạo các tác phẩm tráng lệ và kỳ lạ, một số nhấn mạnh vào sự duyên dáng văn học và một số theo các kinh điển Nho giáo, v.v.
His foppish attire turned heads wherever he went.
Phong cách ăn mặc lập dị của anh ấy khiến mọi người phải ngoái đầu nhìn theo.
She found his foppish behavior irritating.
Cô ấy thấy hành vi lập dị của anh ấy thật khó chịu.
The foppish gentleman spent hours grooming himself in front of the mirror.
Người đàn ông lập dị đó đã dành hàng giờ để chăm sóc bản thân trước gương.
Her foppish ways made her stand out in the conservative town.
Phong cách lập dị của cô ấy khiến cô ấy trở nên nổi bật ở thị trấn bảo thủ.
He adopted a foppish pose as he lounged on the sofa.
Anh ấy tạo dáng lập dị khi nằm dài trên sofa.
The foppish young man was the talk of the town.
Chàng thanh niên lập dị là chủ đề bàn tán của cả thị trấn.
Despite his foppish appearance, he was actually quite intelligent.
Mặc dù có vẻ ngoài lập dị, nhưng thực ra anh ấy rất thông minh.
She couldn't help but laugh at his foppish attempts at flirting.
Cô ấy không thể không bật cười trước những nỗ lực tán tỉnh lập dị của anh ấy.
The foppish dandy was always impeccably dressed.
Dandy lập dị luôn ăn mặc hoàn hảo.
His foppish mannerisms made him seem out of place in the casual setting.
Những cử chỉ lập dị của anh ấy khiến anh ấy có vẻ lạc lõng trong bối cảnh giản dị.
It's kind of like, you fussy, foppish, overcareful old man.
Giống như kiểu ông già khó tính, thích làm ra vẻ, cẩn thận thái quá vậy.
Nguồn: American Life PodcastHis bearing was not that of an ascetic, nor even of a person of moderate means, but foppish all over.
Dáng vẻ của ông ta không phải là của một người khổ hạnh, cũng không phải của một người có mức sống trung bình, mà là thích làm ra vẻ khắp nơi.
Nguồn: Family and the World (Part 1)His detractors pointed to his many unorthodox tastes unbefitting of a lord of his stature as evidence, including his snappy dress sense and foppish hair.
Những người chỉ trích ông ta chỉ ra nhiều sở thích lập dị không phù hợp với một lãnh chúa có địa vị của ông, bao gồm phong cách ăn mặc nhanh nhạy và kiểu tóc thích làm ra vẻ.
Nguồn: Character ProfileKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay