forcefields

[Mỹ]/ˈfɔːs.fiːldz/
[Anh]/ˈfɔːrs.fiːldz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Số nhiều của force-field; hàng rào vô hình hoặc trường lực vật lý.

Cụm từ & Cách kết hợp

forcefield activated

Chống bức xạ đã kích hoạt

forcefields raised

Chống bức xạ đã được nâng lên

generating forcefield

Đang tạo chống bức xạ

breach the forcefield

Xuyên qua chống bức xạ

deflector forcefields

Chống bức xạ phản xạ

forcefield generator

Máy tạo chống bức xạ

personal forcefield

Chống bức xạ cá nhân

deploying forcefield

Triển khai chống bức xạ

forcefields offline

Chống bức xạ không hoạt động

maintaining forcefield

Duy trì chống bức xạ

Câu ví dụ

the forcefield generator provides continuous protection for the base.

Loại máy tạo trường lực cung cấp bảo vệ liên tục cho căn cứ.

scientists are developing new forcefield technology for space exploration.

Các nhà khoa học đang phát triển công nghệ trường lực mới cho việc khám phá không gian.

the ship's forcefield shield deflected the asteroid impact.

Trường lực trên con tàu đã làm lệch hướng vụ va chạm với tiểu hành tinh.

a transparent forcefield barrier surrounds the protected zone.

Một hàng rào trường lực trong suốt bao quanh khu vực được bảo vệ.

the forcefield system automatically activates during emergencies.

Hệ thống trường lực sẽ tự động kích hoạt trong các tình huống khẩn cấp.

we need stronger forcefield protection against radiation.

Chúng ta cần sự bảo vệ trường lực mạnh hơn để chống lại bức xạ.

engineers can project a forcefield across long distances.

Kỹ sư có thể phóng射 một trường lực qua khoảng cách xa.

the forcefield requires massive amounts of energy to operate.

Trường lực cần một lượng năng lượng khổng lồ để hoạt động.

military forces use forcefield defense to protect soldiers.

Lực lượng quân sự sử dụng phòng thủ trường lực để bảo vệ binh sĩ.

regular forcefield maintenance prevents system failures.

Vệ sinh định kỳ trường lực giúp ngăn ngừa sự cố hệ thống.

a forcefield malfunction exposed the base to enemy attack.

Một sự cố trong trường lực đã để lộ căn cứ cho cuộc tấn công của kẻ địch.

the enemy breached the forcefield with a powerful weapon.

Kẻ địch đã phá vỡ trường lực bằng một vũ khí mạnh.

emergency forcefield protocols were initiated immediately.

Các quy trình trường lực khẩn cấp đã được khởi động ngay lập tức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay