forearmed

[Mỹ]/fɔːˈɑːmd/
[Anh]/fɔrˈɑrmd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. chuẩn bị cho một tình huống
phr. được cảnh báo là đã được trang bị

Cụm từ & Cách kết hợp

forearmed is forewarned

chuẩn bị trước khi hành động

be forearmed

chuẩn bị trước khi hành động

forearmed and ready

đã chuẩn bị và sẵn sàng

forearmed with knowledge

đã chuẩn bị với kiến thức

forearmed for challenges

đã chuẩn bị cho những thử thách

stay forearmed

luôn chuẩn bị sẵn sàng

forearmed against risks

đã chuẩn bị trước những rủi ro

be forearmed always

luôn luôn chuẩn bị trước khi hành động

forearmed with facts

đã chuẩn bị với những sự thật

forearmed for success

đã chuẩn bị cho thành công

Câu ví dụ

being forearmed with knowledge can help you make better decisions.

Việc được trang bị kiến thức có thể giúp bạn đưa ra những quyết định tốt hơn.

she always believes that being forearmed is the key to success.

Cô ấy luôn tin rằng được chuẩn bị kỹ lưỡng là chìa khóa thành công.

in any negotiation, being forearmed with facts is crucial.

Trong bất kỳ cuộc đàm phán nào, việc được trang bị bằng sự thật là rất quan trọng.

he approached the exam feeling forearmed with all the study materials.

Anh ấy tiếp cận kỳ thi với cảm giác đã chuẩn bị đầy đủ tất cả các tài liệu học tập.

to be forearmed against potential risks, you should create a backup plan.

Để phòng ngừa những rủi ro tiềm ẩn, bạn nên tạo ra một kế hoạch dự phòng.

forearmed with the right tools, the team completed the project ahead of schedule.

Với những công cụ phù hợp, đội ngũ đã hoàn thành dự án sớm hơn dự kiến.

being forearmed with experience can help you handle difficult situations.

Việc có kinh nghiệm sẽ giúp bạn xử lý những tình huống khó khăn.

she felt forearmed for the presentation after practicing for weeks.

Cô ấy cảm thấy tự tin cho buổi thuyết trình sau khi luyện tập trong nhiều tuần.

with the right information, you can feel forearmed in any discussion.

Với những thông tin đúng đắn, bạn có thể cảm thấy tự tin trong bất kỳ cuộc thảo luận nào.

forearmed with a strategy, the company successfully launched its new product.

Với một chiến lược phù hợp, công ty đã ra mắt sản phẩm mới thành công.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay