foreclosing

[Mỹ]/fɔːˈkləʊzɪŋ/
[Anh]/fɔrˈkloʊzɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. hành động hủy bỏ quyền chuộc lại một khoản thế chấp; hành động loại trừ hoặc ngăn chặn

Cụm từ & Cách kết hợp

foreclosing a loan

thu hồi khoản vay

foreclosing on property

thu hồi tài sản

foreclosing action taken

hành động thu hồi

foreclosing the mortgage

thu hồi thế chấp

foreclosing process begins

quy trình thu hồi bắt đầu

foreclosing rights exercised

quyền thu hồi được thực hiện

foreclosing on assets

thu hồi tài sản

foreclosing notice served

thông báo thu hồi được gửi

foreclosing procedures followed

thực hiện các thủ tục thu hồi

foreclosing sale scheduled

lên lịch bán đấu giá thu hồi

Câu ví dụ

the bank is foreclosing on the property next month.

ngân hàng sẽ tiến hành thu hồi thế chấp bất động sản vào tháng tới.

foreclosing on homes has become increasingly common in this area.

việc thu hồi thế chấp nhà cửa ngày càng phổ biến ở khu vực này.

they are considering options to prevent foreclosing on their house.

họ đang xem xét các lựa chọn để ngăn chặn việc thu hồi thế chấp nhà của họ.

foreclosing can have serious consequences for homeowners.

việc thu hồi thế chấp có thể có những hậu quả nghiêm trọng đối với chủ nhà.

she received a notice about foreclosing her mortgage.

cô ấy đã nhận được thông báo về việc thu hồi thế chấp của mình.

many families are at risk of foreclosing due to financial difficulties.

nhiều gia đình có nguy cơ bị thu hồi thế chấp do khó khăn về tài chính.

foreclosing on a loan can damage your credit score.

việc thu hồi thế chấp có thể làm giảm điểm tín dụng của bạn.

the process of foreclosing can take several months.

quá trình thu hồi thế chấp có thể mất vài tháng.

foreclosing laws vary from state to state.

các quy định về thu hồi thế chấp khác nhau tùy theo từng tiểu bang.

they hired a lawyer to help them avoid foreclosing.

họ đã thuê một luật sư để giúp họ tránh bị thu hồi thế chấp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay