seizing

[Mỹ]/'siːzɪŋ/
[Anh]/ˈsizɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nắm bắt; lấy; buộc
v. nắm giữ; nắm bắt; sử dụng

Cụm từ & Cách kết hợp

seizing the opportunity

tận dụng cơ hội

seizing control

chớp lấy quyền kiểm soát

seizing the moment

chớp thời cơ

seizing power

chớp lấy quyền lực

seize the opportunity

tận dụng cơ hội

seize opportunities

chớp lấy các cơ hội

seize the day

chộp lấy ngày

seize the moment

chớp thời cơ

seize on

tận dụng

seize up

đóng lại

seize the present

chớp lấy hiện tại

seize hold of

giữ chặt lấy

seize upon

tận dụng

seize any opportunity

chớp lấy bất kỳ cơ hội nào

Câu ví dụ

At the end of a long wooden bridge across the Tagliamento military carabiniere were seizing all officers, giving them drumhead trials, and executing them by the river bank.

Ở cuối một cây cầu gỗ dài trên sông Tagliamento, lực lượng carabiniere quân sự đang bắt giữ tất cả các sĩ quan, đưa họ ra xét xử nhanh chóng và hành quyết họ bên bờ sông.

5. At the end of a long wooden bridge across the Tagliamento military carabiniere were seizing all officers, giving them drumhead trials, and executing them by the river bank.

5. Ở cuối một cây cầu gỗ dài trên sông Tagliamento, lực lượng carabiniere quân sự đang bắt giữ tất cả các sĩ quan, đưa họ ra xét xử nhanh chóng và hành quyết họ bên bờ sông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay