forging

[Mỹ]/'fɔːdʒɪŋ/
[Anh]/'fɔrdʒɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.tập thể dục;sự làm giả

Cụm từ & Cách kết hợp

forging process

quá trình rèn

forging equipment

thiết bị rèn

hot forging

rèn nóng

cold forging

rèn nguội

die forging

dập

forging die

máy dập

precision forging

rèn chính xác

forging technology

công nghệ rèn

forging machine

máy rèn

roll forging

rèn cán

isothermal forging

rèn đẳng nhiệt

forging press

máy ép rèn

forging hammer

búa rèn

steel forging

rèn thép

forging steel

thép rèn

forging and pressing

rèn và ép

powder forging

rèn bột

upset forging

rèn giãn nở

hammer forging

rèn bằng búa

forging ratio

tỷ lệ rèn

press forging

rèn ép

forging iron

rèn sắt

Câu ví dụ

The blacksmith is forging the horseshoe.

Người thợ rèn đang rèn ngựa sắt.

They are forging ahead with their plans.

Họ đang nỗ lực tiến lên với kế hoạch của mình.

the country is forging a bright new future.

đất nước đang tạo ra một tương lai tươi sáng mới.

the government is forging ahead with reforms.

chính phủ đang nỗ lực tiến hành cải cách.

horizontal forging and upsetting machine

máy tạo hình và cán ngang

My work has been forging ahead recently.

Công việc của tôi đang tiến triển nhanh chóng gần đây.

A computerized overall forging system's model including hammerer,air hammer and forging part was developed.

Đã phát triển mô hình của hệ thống rèn tổng thể máy tính hóa, bao gồm búa, búa khí và bộ phận rèn.

exports are forging ahead while home sales sag.

Xuất khẩu đang tăng trưởng mạnh mẽ trong khi doanh số bán hàng trong nước giảm.

The mass movement for technical innovation is vigorously forging ahead in the factory.

Cuộc vận động lớn về đổi mới kỹ thuật đang tiến mạnh mẽ trong nhà máy.

Forgings to be delivered unmachined shall have a smooth surface appropriate to the production process.

Các sản phẩm đúc chưa gia công phải có bề mặt nhẵn phù hợp với quy trình sản xuất.

This paper describes the technology process and determination of main parameters for the monoblock forging bend rudderstock with large square head.

Bài báo này mô tả quy trình công nghệ và xác định các thông số chính cho trục lái uốn rẽ bằng đúc một khối với đầu vuông lớn.

Abstract As in machine forging process with upsetter to forge partial of bars,L/D in part of thermal deformation is normally controlled within 10, and theoretical data should be within 1415.

Tóm tắt. Giống như trong quy trình đúc máy với thiết bị tạo hình để tạo ra các bộ phận của thanh, tỷ lệ L/D trong phần biến dạng nhiệt thường được kiểm soát trong phạm vi 10 và dữ liệu lý thuyết nên nằm trong khoảng 1415.

In the course of metal forging press, wiredraw, rolling and honing, using this lubricant can improve the product quality, reduce the energy consumption and enhance the productivity.

Trong quá trình ép đúc kim loại, rút dây, cán và mài, việc sử dụng chất bôi trơn này có thể cải thiện chất lượng sản phẩm, giảm mức tiêu thụ năng lượng và nâng cao năng suất.

In June1957, forging and coldworking workshops equipped with metal processing capability were established, and the plant began to repair and build barge, repair steamer steering gear and windlass.

Tháng 6 năm 1957, các xưởng rèn và gia công nguội được trang bị khả năng chế biến kim loại đã được thành lập, và nhà máy bắt đầu sửa chữa và đóng barge, sửa chữa bánh lái và tời hơi của tàu hơi nước.

What is obtained with the forging waste heat normalizing and controlled cooling technique is the coarse stable structure in a 20CrMnTi gear, but its cutability is good.

Những gì thu được với kỹ thuật chuẩn hóa và làm nguội có kiểm soát bằng nhiệt thải của quá trình đúc là cấu trúc ổn định thô trong bánh răng 20CrMnTi, nhưng khả năng cắt của nó lại tốt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay