forgivably

[US]/[ˈfɔːrɡɪvəbli]/
[UK]/[ˈfɔːrɡɪvəbli]/

Translation

adv. 以可被原谅的方式;可宽恕地;以一种允许宽恕的方式。

Phrases & Collocations

forgivably late

muộn đáng được tha thứ

forgivably flawed

khiếm khuyết đáng được tha thứ

forgivably mistaken

sai lầm đáng được tha thứ

forgivably absent

thiếu vắng đáng được tha thứ

forgivably careless

bất cẩn đáng được tha thứ

forgivably wrong

sai trái đáng được tha thứ

forgivably human

con người đáng được tha thứ

forgivably imperfect

không hoàn hảo đáng được tha thứ

forgivably silly

ngớ ngẩn đáng được tha thứ

forgivably naive

ngây thơ đáng được tha thứ

Example Sentences

the film was forgivably slow, given its focus on character development.

phim có thể tha thứ chậm, với trọng tâm là phát triển nhân vật.

his behavior was forgivably childish, especially considering the stressful situation.

hành vi của anh ấy có thể tha thứ là trẻ con, đặc biệt khi xem xét tình huống căng thẳng.

she forgivably forgot my name after meeting so many people.

cô ấy có thể tha thứ quên tên tôi sau khi gặp quá nhiều người.

the mistake was forgivably minor, and didn't impact the overall project.

sai lầm có thể tha thứ là nhỏ, và không ảnh hưởng đến dự án tổng thể.

he was forgivably late due to the unexpected traffic delay.

anh ấy có thể tha thức trễ do tắc đường bất ngờ.

it was forgivably messy, considering the children had been playing inside.

nó có thể tha thứ lộn xộn, khi xem xét trẻ em đã chơi trong nhà.

the restaurant was forgivably crowded on a saturday night.

nhà hàng có thể tha thức đông đúc vào tối thứ bảy.

she forgivably stumbled over her words during the presentation.

cô ấy có thể tha thức vấp váp khi nói trong bài thuyết trình.

the cake was forgivably imperfect, but still delicious.

bánh có thể tha thức không hoàn hảo, nhưng vẫn ngon.

he forgivably panicked when he realized he'd lost his keys.

anh ấy có thể tha thức hoảng loạn khi nhận ra mình đã mất chìa khóa.

the team's performance was forgivably inconsistent given the new lineup.

hiệu suất của đội có thể tha thức không nhất quán, với đội hình mới.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now