formications sensation
cảm giác ảo giác
formications feeling
cảm giác ảo giác
formications symptoms
triệu chứng ảo giác
formications treatment
điều trị ảo giác
formications causes
nguyên nhân ảo giác
formications disorder
rối loạn ảo giác
formications experience
kinh nghiệm ảo giác
formications reaction
phản ứng ảo giác
formications diagnosis
chẩn đoán ảo giác
formications relief
giảm ảo giác
she experienced formications on her skin after the medication.
Cô ấy đã trải qua cảm giác kiến da trên da sau khi dùng thuốc.
the formications were so intense that i thought i was being bitten.
Cảm giác kiến da rất dữ dội đến mức tôi nghĩ rằng mình đang bị cắn.
formications can be a side effect of certain neurological disorders.
Cảm giác kiến da có thể là một tác dụng phụ của một số rối loạn thần kinh.
he described the formications as a tingling sensation all over his body.
Anh ta mô tả cảm giác kiến da là một cảm giác tê tê khắp người.
after the injury, she often felt formications in her limbs.
Sau chấn thương, cô ấy thường xuyên cảm thấy cảm giác kiến da ở chi.
doctors often ask about formications during patient evaluations.
Các bác sĩ thường hỏi về cảm giác kiến da trong quá trình đánh giá bệnh nhân.
the sudden onset of formications worried him greatly.
Sự khởi phát đột ngột của cảm giác kiến da khiến anh ấy rất lo lắng.
formications can sometimes indicate an allergic reaction.
Cảm giác kiến da đôi khi có thể cho thấy phản ứng dị ứng.
she tried to ignore the formications while concentrating on her work.
Cô ấy cố gắng bỏ qua cảm giác kiến da trong khi tập trung vào công việc của mình.
the formications felt like tiny insects crawling on my skin.
Cảm giác kiến da như thể có những con côn trùng nhỏ bò trên da tôi.
formications sensation
cảm giác ảo giác
formications feeling
cảm giác ảo giác
formications symptoms
triệu chứng ảo giác
formications treatment
điều trị ảo giác
formications causes
nguyên nhân ảo giác
formications disorder
rối loạn ảo giác
formications experience
kinh nghiệm ảo giác
formications reaction
phản ứng ảo giác
formications diagnosis
chẩn đoán ảo giác
formications relief
giảm ảo giác
she experienced formications on her skin after the medication.
Cô ấy đã trải qua cảm giác kiến da trên da sau khi dùng thuốc.
the formications were so intense that i thought i was being bitten.
Cảm giác kiến da rất dữ dội đến mức tôi nghĩ rằng mình đang bị cắn.
formications can be a side effect of certain neurological disorders.
Cảm giác kiến da có thể là một tác dụng phụ của một số rối loạn thần kinh.
he described the formications as a tingling sensation all over his body.
Anh ta mô tả cảm giác kiến da là một cảm giác tê tê khắp người.
after the injury, she often felt formications in her limbs.
Sau chấn thương, cô ấy thường xuyên cảm thấy cảm giác kiến da ở chi.
doctors often ask about formications during patient evaluations.
Các bác sĩ thường hỏi về cảm giác kiến da trong quá trình đánh giá bệnh nhân.
the sudden onset of formications worried him greatly.
Sự khởi phát đột ngột của cảm giác kiến da khiến anh ấy rất lo lắng.
formications can sometimes indicate an allergic reaction.
Cảm giác kiến da đôi khi có thể cho thấy phản ứng dị ứng.
she tried to ignore the formications while concentrating on her work.
Cô ấy cố gắng bỏ qua cảm giác kiến da trong khi tập trung vào công việc của mình.
the formications felt like tiny insects crawling on my skin.
Cảm giác kiến da như thể có những con côn trùng nhỏ bò trên da tôi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay