| số nhiều | fornicators |
fornicator in hiding
kẻ ngoại tình lén lút
fornicator exposed
kẻ ngoại tình bị phơi bày
fornicator revealed
kẻ ngoại tình bị phát hiện
fornicator caught
kẻ ngoại tình bị bắt quả tang
fornicator's shame
sự xấu hổ của kẻ ngoại tình
fornicator's guilt
lỗi tội của kẻ ngoại tình
fornicator's sin
tội lỗi của kẻ ngoại tình
fornicator's love
tình yêu của kẻ ngoại tình
fornicator's fate
số phận của kẻ ngoại tình
fornicator's punishment
hình phạt của kẻ ngoại tình
he was labeled a fornicator by his peers.
anh ta bị gắn mác là người ngoại tình bởi bạn bè của anh ta.
the fornicator faced social stigma in the community.
người ngoại tình phải đối mặt với sự kỳ thị xã hội trong cộng đồng.
she was accused of being a fornicator after the scandal.
cô bị cáo buộc là người ngoại tình sau scandal.
the fornicator was shunned by his family.
người ngoại tình bị xa lánh bởi gia đình của anh ta.
he repented of his actions as a fornicator.
anh ta hối hận về hành động của mình với tư cách là một người ngoại tình.
fornicators often face legal consequences in some cultures.
những người ngoại tình thường phải đối mặt với hậu quả pháp lý ở một số nền văn hóa.
the term fornicator is often used in religious contexts.
thuật ngữ người ngoại tình thường được sử dụng trong các bối cảnh tôn giáo.
the fornicator sought forgiveness from his partner.
người ngoại tình tìm kiếm sự tha thứ từ đối tác của mình.
fornicator in hiding
kẻ ngoại tình lén lút
fornicator exposed
kẻ ngoại tình bị phơi bày
fornicator revealed
kẻ ngoại tình bị phát hiện
fornicator caught
kẻ ngoại tình bị bắt quả tang
fornicator's shame
sự xấu hổ của kẻ ngoại tình
fornicator's guilt
lỗi tội của kẻ ngoại tình
fornicator's sin
tội lỗi của kẻ ngoại tình
fornicator's love
tình yêu của kẻ ngoại tình
fornicator's fate
số phận của kẻ ngoại tình
fornicator's punishment
hình phạt của kẻ ngoại tình
he was labeled a fornicator by his peers.
anh ta bị gắn mác là người ngoại tình bởi bạn bè của anh ta.
the fornicator faced social stigma in the community.
người ngoại tình phải đối mặt với sự kỳ thị xã hội trong cộng đồng.
she was accused of being a fornicator after the scandal.
cô bị cáo buộc là người ngoại tình sau scandal.
the fornicator was shunned by his family.
người ngoại tình bị xa lánh bởi gia đình của anh ta.
he repented of his actions as a fornicator.
anh ta hối hận về hành động của mình với tư cách là một người ngoại tình.
fornicators often face legal consequences in some cultures.
những người ngoại tình thường phải đối mặt với hậu quả pháp lý ở một số nền văn hóa.
the term fornicator is often used in religious contexts.
thuật ngữ người ngoại tình thường được sử dụng trong các bối cảnh tôn giáo.
the fornicator sought forgiveness from his partner.
người ngoại tình tìm kiếm sự tha thứ từ đối tác của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay