deviant behavior
hành vi lệch lạc
deviant thoughts
niềm nghĩếng lệch
deviant personality
tính cách lệch lạc
deviant tendencies
xu hướng lệch lạc
Deviant behaviour is one of the features of certain types of mental illness.
Hành vi lệch lạc là một trong những đặc điểm của một số loại bệnh tâm thần.
Synonyms ABNORMAL 1, anomalous, atypical, deviant, deviative, heteroclite,
Các từ đồng nghĩa của ABNORMAL 1, bất thường, khác thường, khác biệt, sai lệch, dị hình,
Objective To evaluate diagnostic value of CT Virtual Bronc ho scopy (CTVB) on deviant substance in trachea and bronc hia of children.
Mục tiêu: Đánh giá giá trị chẩn đoán của CT Phổi Ảo (CTVB) đối với chất lạ lệch lạc trong khí quản và phế quản của trẻ em.
And good luck if the prosecution's painting your client as being a sexual deviant.
Chúc may mắn nếu bên công tố đang vẽ khách hàng của bạn như một kẻ biến thái về tình dục.
Nguồn: The Good Place Season 2Oh, what, are you some kind of a deviant, are ya?
Ôi, sao, cậu là một kẻ biến thái à?
Nguồn: Go blank axis versionScholars of that time accused her of acts of deception and deviant behavior.
Các học giả thời đó đã cáo buộc cô ta về những hành vi lừa dối và hành vi lệch lạc.
Nguồn: Biography of Famous Historical FiguresHungarian media, which are largely under Mr Orban's thumb, painted them as deviants and warmongers.
Các phương tiện truyền thông Hungary, phần lớn nằm dưới sự kiểm soát của ông Orban, đã vẽ họ như những kẻ lệch lạc và hiếu chiến.
Nguồn: The Economist (Summary)The men were accused of attending or arranging so-called deviant sex parties and dressing in women's clothes.
Những người đàn ông bị cáo buộc đã tham dự hoặc sắp xếp những bữa tiệc tình dục gọi là 'lệch lạc' và ăn mặc như phụ nữ.
Nguồn: BBC Listening Collection April 2014Individual behavior was even seen as deviant and idiotic throughout ancient times and much of the Middle Ages.
Ngay cả hành vi của một cá nhân cũng bị coi là lệch lạc và ngốc nghếch trong suốt thời cổ đại và phần lớn thời Trung cổ.
Nguồn: Deep Dive into the Movie World (LSOO)They accuse the women of deviant beliefs or sex lives.
Họ cáo buộc những người phụ nữ về những niềm tin hoặc cuộc sống tình dục lệch lạc.
Nguồn: The Economist CultureThe girl has an M.B.A. in deviant behavior.
Cô gái có bằng MBA về hành vi lệch lạc.
Nguồn: Gossip Girl Season 3It would be tantamount to full-on government endorsement of deviant vampiric behavior.
Điều đó sẽ tương đương với việc chính phủ hoàn toàn ủng hộ hành vi hút máu ma quỷ lệch lạc.
Nguồn: True Blood Season 3But sadists are sexually deviant yet there is no evidence of sexual contact.
Nhưng những kẻ sádicchỉ là những kẻ lệch lạc về mặt tình dục, nhưng không có bằng chứng về sự tiếp xúc tình dục.
Nguồn: Criminal Minds Season 1Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay