direct

[Mỹ]/dəˈrekt,daɪˈrekt/
[Anh]/dəˈrekt,daɪˈrekt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thẳng, đơn giản, thẳng thắn
adv. trực tiếp, thẳng
vt. hướng dẫn, chỉ dẫn, dẫn dắt

Cụm từ & Cách kết hợp

direct access

truy cập trực tiếp

direct connection

kết nối trực tiếp

direct route

tuyến đường trực tiếp

direct flight

chuyến bay thẳng

direct investment

đầu tư trực tiếp

direct current

dòng một chiều

foreign direct investment

đầu tư trực tiếp nước ngoài

direct effect

tác động trực tiếp

direct influence

ảnh hưởng trực tiếp

direct contact

liên hệ trực tiếp

direct marketing

tiếp thị trực tiếp

direct relation

mối quan hệ trực tiếp

direct selling

bán hàng trực tiếp

direct sunlight

ánh nắng trực tiếp

direct control

kiểm soát trực tiếp

direct relationship

mối quan hệ trực tiếp

direct proportion

tỷ lệ thuận

direct drive

dẫn động trực tiếp

direct action

hành động trực tiếp

direct bearing

bạc trực tiếp

direct manipulation

thao tác trực tiếp

direct injection

tiêm trực tiếp

Câu ví dụ

Please give me direct instructions.

Vui lòng cho tôi hướng dẫn trực tiếp.

He has a very direct communication style.

Anh ấy có phong cách giao tiếp rất trực tiếp.

I prefer to have a direct conversation with him.

Tôi thích có một cuộc trò chuyện trực tiếp với anh ấy.

She always speaks in a very direct manner.

Cô ấy luôn nói một cách rất trực tiếp.

The movie had a direct impact on me.

Bộ phim có tác động trực tiếp đến tôi.

I need to speak with you in a direct manner.

Tôi cần nói chuyện với bạn một cách trực tiếp.

The direct route is faster than the scenic route.

Con đường trực tiếp nhanh hơn con đường ngắm cảnh.

He took a direct flight to New York.

Anh ấy đã đi một chuyến bay thẳng đến New York.

She gave me a direct answer to my question.

Cô ấy đã cho tôi câu trả lời trực tiếp cho câu hỏi của tôi.

The company has a direct line to customer service.

Công ty có đường dây trực tiếp đến bộ phận dịch vụ khách hàng.

Ví dụ thực tế

What episode did Neil Patrick Harris direct?

Tập phim nào mà Neil Patrick Harris đã đạo diễn?

Nguồn: Connection Magazine

Well, my way is the most direct.

Thật ra, cách của tôi là trực tiếp nhất.

Nguồn: Modern Family - Season 02

But, she made remarks clearly directed at him.

Nhưng, cô ấy đã đưa ra những nhận xét rõ ràng nhắm vào anh ấy.

Nguồn: VOA Special July 2016 Collection

They are not participating in direct combat.

Họ không tham gia chiến đấu trực tiếp.

Nguồn: NPR News September 2014 Compilation

They'll direct you to the Lost and Found department.

Họ sẽ hướng dẫn bạn đến phòng tìm đồ thất lạc.

Nguồn: Intermediate American English by Lai Shih-Hsiung (Volume 2)

So, no strikes in Iran directly.

Vì vậy, không có các cuộc tấn công nào ở Iran một cách trực tiếp.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

So we'll just sell it to them directly and cut you entirely out of the equation.

Vì vậy, chúng tôi sẽ chỉ bán nó cho họ một cách trực tiếp và loại bạn hoàn toàn ra khỏi phương trình.

Nguồn: Listening Digest

Has being an actress in movies changed how you direct?

Việc trở thành diễn viên trong phim đã thay đổi cách bạn đạo diễn như thế nào chưa?

Nguồn: Idol speaks English fluently.

You sure I wasn't a little too direct and...

Chắc chắn tôi không quá thẳng thắn và...

Nguồn: Clever Detective and Thief

His actual quarry is whatever moriarty has directed him towards.

Mục tiêu thực sự của anh ta là bất cứ điều gì mà Moriarty đã hướng anh ta đến.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay