fortnight

[Mỹ]/ˈfɔːtnaɪt/
[Anh]/ˈfɔːrtnaɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một khoảng thời gian hai tuần, mười bốn ngày.
Word Forms
số nhiềufortnights

Cụm từ & Cách kết hợp

every fortnight

mỗi hai tuần

Câu ví dụ

a fortnight today (=today fortnight)

một tuần hai ngày hôm nay (=hôm nay tuần hai ngày)

a fortnight ago today

cách đây hai tuần vào ngày hôm nay

It's a fortnight to National Day.

Còn hai tuần nữa đến ngày Quốc khánh.

I've had a fortnight in rehearsal.

Tôi đã có hai tuần tập luyện.

In a fortnight's time I will be home.

Sau hai tuần nữa tôi sẽ về nhà.

My aunt's coming in a fortnight's time.

Dì tôi sẽ đến sau hai tuần nữa.

I really feel in the pink after a fortnight's holiday.

Tôi thực sự cảm thấy rất tốt sau một kỳ nghỉ hai tuần.

They were condemned to spend a fortnight of idleness at that lonely island.

Họ bị kết án phải dành hai tuần rảnh rỗi ở hòn đảo cô lập đó.

You need a break. Why not take a fortnight off from work?

Bạn cần nghỉ ngơi. Tại sao không nghỉ hai tuần khỏi công việc?

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay