fortressed

[Mỹ]/'fɔːtrɪs/
[Anh]/'fɔrtrəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thành trì; pháo đài
vt. xây dựng một thành trì; phòng thủ bằng một pháo đài

Câu ví dụ

the legionary fortress of Isca.

pháo đài quân đoàn Isca.

capture the fortress from within

chiếm cứ điểm từ bên trong.

The fortress is an imposing building.

Ngoi pháo đài là một công trình đồ sộ.

the fortress commands the shortest Channel crossing.

Pháo đài kiểm soát đoạn qua eo biển ngắn nhất.

the fortress is perched on a crag in the mountains.

Nước thành được xây trên một vách đá trên núi.

They yield ed the fortress to the enemy.

Họ đã giao pháo đài cho kẻ thù.

The easiest way to capture a fortress is from within.

Cách dễ nhất để chiếm được một pháo đài là từ bên trong.

The strong fortress mocked the invaders.

Pháo đài mạnh mẽ chế nhạo những kẻ xâm lược.

he had proved himself to be a fortress of moral rectitude.

anh ta đã chứng minh mình là một pháo đài của sự chính trực về mặt đạo đức.

We fortressed the city against the anticipated flood.

Chúng tôi đã củng cố thành phố trước trận lụt dự kiến.

They hoped to get into the enemy fortress under cover of darkness.

Họ hy vọng sẽ lẻn vào pháo đài của kẻ thù dưới bóng tối.

Introduced in 1938, the Flying Fortress was the best heavy bomber of the first part of the war, but by later standards it had a fairly small bombload.

Được giới thiệu vào năm 1938, Flying Fortress là máy bay ném bom hạng nặng tốt nhất trong giai đoạn đầu của cuộc chiến, nhưng theo tiêu chuẩn sau này, nó có tải trọng bom khá nhỏ.

The B-17 Flying Fortress "Fuddy Duddy" put on a great show, repeatedly barrelling around the corner past the appreciative crowd.

Máy bay ném bom B-17 Flying Fortress "Fuddy Duddy" đã có một buổi biểu diễn tuyệt vời, liên tục lao qua góc phố trước đám đông đánh giá cao.

Some systems, like Fortress (Mirage Dental Co.) and Cerinate (Den-Mat Corp.), utilize a direct build up of a ceramic on a refractory die or on a master die swedged with palladium or platinum foil.

Một số hệ thống, như Fortress (Mirage Dental Co.) và Cerinate (Den-Mat Corp.), sử dụng phương pháp tạo trực tiếp lớp ceramic lên khuôn chịu nhiệt hoặc khuôn chính được gia công bằng lá palladium hoặc platinum.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay