she felt very fortunate to have such supportive friends.
Cô cảm thấy rất may mắn khi có những người bạn hỗ trợ như vậy.
we were fortunate enough to miss the heavy traffic.
Chúng tôi may mắn tránh được kẹt xe.
he was fortunate to survive the accident with only minor injuries.
Anh may mắn sống sót sau tai nạn với chỉ những chấn thương nhẹ.
it is fortunate that the weather cleared up before the ceremony.
Rất may thời tiết đã sáng lên trước lễ nghi.
they consider themselves fortunate to live in such a beautiful place.
Họ cho rằng mình may mắn khi sống ở một nơi đẹp như vậy.
the company was fortunate to secure a major contract.
Công ty may mắn giành được một hợp đồng lớn.
i was fortunate in finding a job so quickly.
Tôi may mắn tìm được việc nhanh chóng.
he is a fortunate man to have such a loving family.
Anh là người may mắn khi có một gia đình yêu thương như vậy.
she was fortunate to receive guidance from a mentor.
Cô may mắn nhận được sự hướng dẫn từ một người cố vấn.
how fortunate we are to witness this historic moment!
Làm sao chúng ta lại may mắn được chứng kiến khoảnh khắc lịch sử này!
only the fortunate few get to attend the exclusive event.
Chỉ những người may mắn mới được tham dự sự kiện độc quyền.
the fortunate winner claimed the prize at the ceremony.
Người chiến thắng may mắn đã nhận giải thưởng tại lễ trao giải.
she felt very fortunate to have such supportive friends.
Cô cảm thấy rất may mắn khi có những người bạn hỗ trợ như vậy.
we were fortunate enough to miss the heavy traffic.
Chúng tôi may mắn tránh được kẹt xe.
he was fortunate to survive the accident with only minor injuries.
Anh may mắn sống sót sau tai nạn với chỉ những chấn thương nhẹ.
it is fortunate that the weather cleared up before the ceremony.
Rất may thời tiết đã sáng lên trước lễ nghi.
they consider themselves fortunate to live in such a beautiful place.
Họ cho rằng mình may mắn khi sống ở một nơi đẹp như vậy.
the company was fortunate to secure a major contract.
Công ty may mắn giành được một hợp đồng lớn.
i was fortunate in finding a job so quickly.
Tôi may mắn tìm được việc nhanh chóng.
he is a fortunate man to have such a loving family.
Anh là người may mắn khi có một gia đình yêu thương như vậy.
she was fortunate to receive guidance from a mentor.
Cô may mắn nhận được sự hướng dẫn từ một người cố vấn.
how fortunate we are to witness this historic moment!
Làm sao chúng ta lại may mắn được chứng kiến khoảnh khắc lịch sử này!
only the fortunate few get to attend the exclusive event.
Chỉ những người may mắn mới được tham dự sự kiện độc quyền.
the fortunate winner claimed the prize at the ceremony.
Người chiến thắng may mắn đã nhận giải thưởng tại lễ trao giải.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now