le pauvre
pauvre homme
si pauvre
devenu pauvre
pauvres gens
très pauvre
reste pauvre
mon pauvre
devenir pauvre
pauvre vie
the pauvre child has no home to live in.
Đứa trẻ nghèo không có nơi ở nào cả.
she felt pauvre after losing everything in the fire.
Cô ấy cảm thấy buồn bã sau khi mất tất cả trong trận hỏa hoạn.
the pauvre man sits alone on the cold street.
Người đàn ông nghèo đó ngồi một mình trên đường phố lạnh giá.
everyone ignored the pauvre traveler asking for help.
Mọi người đều phớt lờ người du hành nghèo đang xin giúp đỡ.
the pauvre dog was abandoned by its owner.
Con chó nghèo bị chủ bỏ rơi.
these pauvre families need our support urgently.
Những gia đình nghèo này cần sự hỗ trợ của chúng ta một cách khẩn cấp.
the pauvre student cannot afford books for school.
Sinh viên nghèo không đủ khả năng mua sách vở cho trường học.
the pauvre refugees crossed the border with nothing.
Những người tị nạn nghèo đã vượt biên giới mà không có gì cả.
his pauvre heart broke when he heard the news.
Trái tim nghèo của anh ấy tan vỡ khi nghe tin tức.
the pauvre bird cannot fly anymore.
Con chim nghèo không thể bay nữa.
they found the pauvre kitten hiding under the car.
Họ tìm thấy con mèo con nghèo đang trốn dưới xe.
le pauvre
pauvre homme
si pauvre
devenu pauvre
pauvres gens
très pauvre
reste pauvre
mon pauvre
devenir pauvre
pauvre vie
the pauvre child has no home to live in.
Đứa trẻ nghèo không có nơi ở nào cả.
she felt pauvre after losing everything in the fire.
Cô ấy cảm thấy buồn bã sau khi mất tất cả trong trận hỏa hoạn.
the pauvre man sits alone on the cold street.
Người đàn ông nghèo đó ngồi một mình trên đường phố lạnh giá.
everyone ignored the pauvre traveler asking for help.
Mọi người đều phớt lờ người du hành nghèo đang xin giúp đỡ.
the pauvre dog was abandoned by its owner.
Con chó nghèo bị chủ bỏ rơi.
these pauvre families need our support urgently.
Những gia đình nghèo này cần sự hỗ trợ của chúng ta một cách khẩn cấp.
the pauvre student cannot afford books for school.
Sinh viên nghèo không đủ khả năng mua sách vở cho trường học.
the pauvre refugees crossed the border with nothing.
Những người tị nạn nghèo đã vượt biên giới mà không có gì cả.
his pauvre heart broke when he heard the news.
Trái tim nghèo của anh ấy tan vỡ khi nghe tin tức.
the pauvre bird cannot fly anymore.
Con chim nghèo không thể bay nữa.
they found the pauvre kitten hiding under the car.
Họ tìm thấy con mèo con nghèo đang trốn dưới xe.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay