fortuna

[Mỹ]/fɔ:ˈtju:nə/
[Anh]/fɔrˈtunə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Fortuna (nữ thần của số phận trong thần thoại La Mã)

Ví dụ thực tế

We waste a fortuna on cars and drivers.

Chúng tôi lãng phí một gia sản lớn vào xe hơi và tài xế.

Nguồn: Yes, Minister Season 1

The Costa Fortuna left Singapore, its homeport six days ago with more than 1600 passengers on board.

Costa Fortuna đã rời Singapore, cảng nhà của nó cách đây sáu ngày với hơn 1600 hành khách trên tàu.

Nguồn: BBC Listening Collection March 2020

I do this morning night, the Fortuna Skin.

Tôi làm vào đêm sáng nay, Fortuna Skin.

Nguồn: Celebrity Skincare Tips

So you have like the figure of Fortuna.

Vậy bạn có như hình tượng của Fortuna.

Nguồn: Financial Times Podcast

The bed frame is custom, and that's also Fortuna, just like the umbrellas that you guys were not allowed to touch.

Khung giường được thiết kế riêng, và đó cũng là Fortuna, giống như những chiếc ô mà các bạn không được phép chạm vào.

Nguồn: Architectural Digest

You can also go zip-lining, explore the canopy of the suspension bridge and dive into the fantastic La Fortuna waterfalls!

Bạn cũng có thể đi zipline, khám phá tán cây của cầu treo và đắm mình trong những thác nước La Fortuna tuyệt vời!

Nguồn: Global Fun Guide

Number six La Fortuna City This site is also known as La Fortuna de San Carlos and is one of the most visited cities in the country.

Số sáu La Fortuna City. Địa điểm này còn được biết đến là La Fortuna de San Carlos và là một trong những thành phố được tham quan nhiều nhất cả nước.

Nguồn: Global Fun Guide

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay