are the fortunates
Vietnamese_translation
truly fortunates
Vietnamese_translation
being fortunates
Vietnamese_translation
were fortunates
Vietnamese_translation
the lucky few who won the lottery were the fortunates.
những người may mắn trúng số là những ngườifortunate.
only the fortunates could afford a vacation to europe.
chỉ những ngườifortunate mới đủ điều kiện để đi du lịch châu âu.
she felt like one of the fortunates to have such supportive parents.
cô cảm thấy mình là một trong những ngườifortunate khi có được những người cha mẹ hỗ trợ như vậy.
they were the fortunates who secured a place at the prestigious university.
họ là những ngườifortunate đã giành được một suất vào trường đại học danh giá.
the fortunates enjoyed a life of luxury and ease.
những ngườifortunate tận hưởng cuộc sống xa hoa và dễ dàng.
he considered himself a fortunate man to have a loving family.
anh coi bản thân là một ngườifortunate khi có một gia đình yêu thương.
the fortunates benefited from the economic boom.
những ngườifortunate hưởng lợi từ làn sóng kinh tế tăng trưởng.
it's a fortunate circumstance to be born into a stable family.
việc sinh ra trong một gia đình ổn định là một hoàn cảnhfortunate.
the fortunates often donate to charitable causes.
những ngườifortunate thường quyên góp cho các tổ chức từ thiện.
being healthy is a fortunate state to be in.
việc khỏe mạnh là một trạng tháifortunate.
the fortunates escaped the disaster unharmed.
những ngườifortunate thoát khỏi thảm họa mà không bị thương tích.
are the fortunates
Vietnamese_translation
truly fortunates
Vietnamese_translation
being fortunates
Vietnamese_translation
were fortunates
Vietnamese_translation
the lucky few who won the lottery were the fortunates.
những người may mắn trúng số là những ngườifortunate.
only the fortunates could afford a vacation to europe.
chỉ những ngườifortunate mới đủ điều kiện để đi du lịch châu âu.
she felt like one of the fortunates to have such supportive parents.
cô cảm thấy mình là một trong những ngườifortunate khi có được những người cha mẹ hỗ trợ như vậy.
they were the fortunates who secured a place at the prestigious university.
họ là những ngườifortunate đã giành được một suất vào trường đại học danh giá.
the fortunates enjoyed a life of luxury and ease.
những ngườifortunate tận hưởng cuộc sống xa hoa và dễ dàng.
he considered himself a fortunate man to have a loving family.
anh coi bản thân là một ngườifortunate khi có một gia đình yêu thương.
the fortunates benefited from the economic boom.
những ngườifortunate hưởng lợi từ làn sóng kinh tế tăng trưởng.
it's a fortunate circumstance to be born into a stable family.
việc sinh ra trong một gia đình ổn định là một hoàn cảnhfortunate.
the fortunates often donate to charitable causes.
những ngườifortunate thường quyên góp cho các tổ chức từ thiện.
being healthy is a fortunate state to be in.
việc khỏe mạnh là một trạng tháifortunate.
the fortunates escaped the disaster unharmed.
những ngườifortunate thoát khỏi thảm họa mà không bị thương tích.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay